Kết quả tra từ “约”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
hẹn; mời; xấp xỉ; ước định; hiệp ước; tiết kiệm; hạn chế; rút gọn (phân số); súc tích
cân trong cân đĩa hoặc trên cân
tập hợp tại địa điểm và thời gian đã hẹn
mời; phát lời mời
tính toán khoảng
lời hứa; lời nói; cam kết; viết tắt
sắp xếp một cuộc phỏng vấn; một cuộc hẹn (với đại sứ nước ngoài)
Giô-si-a hoặc Yoshiyahu (649-609 TCN), một vua của Judah (Do Thái giáo)
khoảng; chừng; xấp xỉ
Johnson hoặc Johnston (tên)
Thư thứ hai của Thánh Gioan; cũng được viết là 約翰二書|约翰二书
Phúc âm theo Thánh Gioan
Johnston, Johnson, Johnstone vv, tên gọi
Thư thứ nhất của Thánh Gioan; cũng được viết là 約翰一書|约翰一书
Thư thứ ba của Thánh Gioan; cũng viết 約翰三書|约翰三书
Johannesburg, Nam Phi
John Paul (tên); Giáo hoàng Gioan Phaolô II, Karol Józef Wojtyła (1920-2005), Giáo hoàng 1978-2005
Thư thứ hai của Thánh Gioan
Thư thứ ba của Thánh Gioan
Thư tín thứ nhất của Thánh Giăng
Đại học Johns Hopkins, Baltimore
John Hawkins (1532-1595), thủy thủ người Anh tham gia chiến tranh trên biển với Tây Ban Nha; Johns Hopkins (1795-1873), doanh nhân, nhà hoạt…
John Bunyan (1628-1688), nhà văn Thanh giáo người Anh, tác giả của tác phẩm Hành trình của người hành hương 天路歷程|天路历程
John Rabe (1882-1950), người Đức đã giúp bảo vệ người Trung Quốc trong thời kỳ thảm sát Nam Kinh
John Updike, tiểu thuyết gia Mỹ (1932-2009), người đoạt giải Pulitzer
John (tên); Johan (tên); Johann (tên)
Thành phố Gjøvik (Oppland, Na Uy)
Jonah
xấp xỉ bằng
hiến chương
tương đương tiền mặt (kế toán)
ước tính xấp xỉ; tính toán sơ bộ
xấp xỉ; sơ lược
Joseph Stalin (1879-1953), nhà độc tài Liên Xô
Giô-sép (tên)
Giô-sép (tên)
Sách Giô-en
(tiếng lóng) hẹn hò tình một đêm; cuộc gọi tình dục
thỏa thuận ba điều luật (thành ngữ); hiệp ước ba điểm; (nghĩa bóng) thỏa thuận sơ bộ; nguyên tắc cơ bản
luật tạm thời; hiến pháp lâm thời
Giô-sa-phát, vua thứ tư của Judah (Do Thái giáo)
Hòm Giao Ước
Jurgen (tên)
điều kiện hạn chế; ràng buộc
(của hợp đồng) có tính ràng buộc (pháp lý)
hạn chế; giới hạn; ràng buộc; sự hạn chế; sự ràng buộc
đối tượng hẹn hò; một buổi hẹn (bạn trai hoặc bạn gái)
cuộc hẹn; hẹn hò; buổi hẹn; LT:次[ci4],個|个[ge4]; sắp xếp gặp mặt
Sách Joshua
Giô-suê (tên)
Sông Jordan
Jordan
ước số (của một số); số gần đúng
khoảng; chừng; xấp xỉ; cũng viết là 約莫|约莫
Sách Jonah
tốc độ thông tin cam kết (Frame Relay); CIR
hình thành theo tập quán (thành ngữ); thỏa thuận theo tập quán; quy ước thông thường
thoả thuận (sau khi thảo luận); kết luận một giao kèo; sắp xếp; hứa; quy định; hẹn; thời gian, số lượng, chất lượng... được quy định; sự sắp…
hợp đồng; lời thề trung thành
iota (chữ cái Hy Lạp Ιι)