Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “约”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yuē

hẹn; mời; xấp xỉ; ước định; hiệp ước; tiết kiệm; hạn chế; rút gọn (phân số); súc tích

Từ vựng
yāo

cân trong cân đĩa hoặc trên cân

Từ vựng
约集yuē jí

tập hợp tại địa điểm và thời gian đã hẹn

Cụm từ
约请yuē qǐng

mời; phát lời mời

Cụm từ
约计yuē jì

tính toán khoảng

Cụm từ
约言yuē yán

lời hứa; lời nói; cam kết; viết tắt

Viết tắt
约见yuē jiàn

sắp xếp một cuộc phỏng vấn; một cuộc hẹn (với đại sứ nước ngoài)

Cụm từ
约西亚Yuē xī yà

Giô-si-a hoặc Yoshiyahu (649-609 TCN), một vua của Judah (Do Thái giáo)

Cụm từ
约莫yuē mo

khoảng; chừng; xấp xỉ

Cụm từ
约翰逊Yuē hàn xùn

Johnson hoặc Johnston (tên)

Cụm từ
约翰贰书Yuē hàn èr shū

Thư thứ hai của Thánh Gioan; cũng được viết là 約翰二書|约翰二书

Cụm từ
约翰福音Yuē hàn Fú yīn

Phúc âm theo Thánh Gioan

Cụm từ
约翰斯顿Yuē hàn sī dùn

Johnston, Johnson, Johnstone vv, tên gọi

Cụm từ
约翰壹书Yuē hàn yī shū

Thư thứ nhất của Thánh Gioan; cũng được viết là 約翰一書|约翰一书

Cụm từ
约翰参书Yuē hàn cān shū

Thư thứ ba của Thánh Gioan; cũng viết 約翰三書|约翰三书

Cụm từ
约翰内斯堡Yuē hàn nèi sī bǎo

Johannesburg, Nam Phi

Cụm từ
约翰保罗Yuē hàn Bǎo luó

John Paul (tên); Giáo hoàng Gioan Phaolô II, Karol Józef Wojtyła (1920-2005), Giáo hoàng 1978-2005

Cụm từ
约翰二书Yuē hàn èr shū

Thư thứ hai của Thánh Gioan

Cụm từ
约翰三书Yuē hàn sān shū

Thư thứ ba của Thánh Gioan

Cụm từ
约翰一书Yuē hàn yī shū

Thư tín thứ nhất của Thánh Giăng

Cụm từ
约翰·霍金斯大学Yuē hàn · Huò jīn sī Dà xué

Đại học Johns Hopkins, Baltimore

Cụm từ
约翰·霍金斯Yuē hàn · Huò jīn sī

John Hawkins (1532-1595), thủy thủ người Anh tham gia chiến tranh trên biển với Tây Ban Nha; Johns Hopkins (1795-1873), doanh nhân, nhà hoạt…

Cụm từ
约翰·本仁Yuē hàn · Běn rén

John Bunyan (1628-1688), nhà văn Thanh giáo người Anh, tác giả của tác phẩm Hành trình của người hành hương 天路歷程|天路历程

Cụm từ
约翰·拉贝Yuē hàn · Lā bèi

John Rabe (1882-1950), người Đức đã giúp bảo vệ người Trung Quốc trong thời kỳ thảm sát Nam Kinh

Cụm từ
约翰·厄普代克Yuē hàn · È pǔ dài kè

John Updike, tiểu thuyết gia Mỹ (1932-2009), người đoạt giải Pulitzer

Cụm từ
约翰Yuē hàn

John (tên); Johan (tên); Johann (tên)

Cụm từ
约维克Yāo wéi kè

Thành phố Gjøvik (Oppland, Na Uy)

Cụm từ
约纳Yuē nà

Jonah

Cụm từ
约等于yuē děng yú

xấp xỉ bằng

Cụm từ
约章yuē zhāng

hiến chương

Cụm từ
约当现金yuē dāng xiàn jīn

tương đương tiền mặt (kế toán)

Cụm từ
约略估计yuē lüè gū jì

ước tính xấp xỉ; tính toán sơ bộ

Cụm từ
约略yuē lüè

xấp xỉ; sơ lược

Cụm từ
约瑟夫·斯大林Yuē sè fū · Sī dà lín

Joseph Stalin (1879-1953), nhà độc tài Liên Xô

Cụm từ
约瑟夫Yuē sè fū

Giô-sép (tên)

Cụm từ
约瑟Yuē sè

Giô-sép (tên)

Cụm từ
约珥书Yuē ěr shū

Sách Giô-en

Cụm từ
约炮yuē pào

(tiếng lóng) hẹn hò tình một đêm; cuộc gọi tình dục

Tiếng lóng xã hội
约法三章yuē fǎ sān zhāng

thỏa thuận ba điều luật (thành ngữ); hiệp ước ba điểm; (nghĩa bóng) thỏa thuận sơ bộ; nguyên tắc cơ bản

Thành ngữ
约法yuē fǎ

luật tạm thời; hiến pháp lâm thời

Cụm từ
约沙法Yuē shā fǎ

Giô-sa-phát, vua thứ tư của Judah (Do Thái giáo)

Cụm từ
约柜yuē guì

Hòm Giao Ước

Cụm từ
约根Yuē gēn

Jurgen (tên)

Cụm từ
约束条件yuē shù tiáo jiàn

điều kiện hạn chế; ràng buộc

Cụm từ
约束力yuē shù lì

(của hợp đồng) có tính ràng buộc (pháp lý)

Cụm từ
约束yuē shù

hạn chế; giới hạn; ràng buộc; sự hạn chế; sự ràng buộc

Cụm từ
约会对象yuē huì duì xiàng

đối tượng hẹn hò; một buổi hẹn (bạn trai hoặc bạn gái)

Cụm từ
约会yuē huì

cuộc hẹn; hẹn hò; buổi hẹn; LT:次[ci4],個|个[ge4]; sắp xếp gặp mặt

Cụm từ
约书亚记Yuē shū yà jì

Sách Joshua

Cụm từ
约书亚Yuē shū yà

Giô-suê (tên)

Cụm từ
约旦河Yuē dàn Hé

Sông Jordan

Cụm từ
约旦Yuē dàn

Jordan

Cụm từ
约数yuē shù

ước số (của một số); số gần đúng

Cụm từ
约摸yuē mo

khoảng; chừng; xấp xỉ; cũng viết là 約莫|约莫

Cụm từ
约拿书Yuē ná shū

Sách Jonah

Cụm từ
约定资讯速率yuē dìng zī xùn sù lǜ

tốc độ thông tin cam kết (Frame Relay); CIR

Cụm từ
约定俗成yuē dìng sú chéng

hình thành theo tập quán (thành ngữ); thỏa thuận theo tập quán; quy ước thông thường

Thành ngữ
约定yuē dìng

thoả thuận (sau khi thảo luận); kết luận một giao kèo; sắp xếp; hứa; quy định; hẹn; thời gian, số lượng, chất lượng... được quy định; sự sắp…

Cụm từ
约契yuē qì

hợp đồng; lời thề trung thành

Cụm từ
约塔yāo tǎ

iota (chữ cái Hy Lạp Ιι)

Cụm từ