Kết quả cho “确”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
xác thực; rắn chắc; vững chắc; có thật; đúng
đảm bảo chăc chăn
xác định, khẳng định
xác thực, thực sự
xác nhận, ghi nhận, thừa nhận
thực sự; quả thật
tin chắc; chắc chắn; tin tưởng vững chắc; tin chắc rằng; tin tức xác thực
rõ ràng; kết luận; không thể chối cãi; xác thực; cũng đọc là [que4 zuo4]
rõ ràng; chính xác; đúng đắn
huyện Queshan ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
chắc chắn
thiết lập; thiết định
chứng minh; xác nhận; chứng thực; bằng chứng thuyết phục
chẩn đoán xác định; ca bệnh cụ thể được xác nhận
tính xác định
huyện Queshan ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
thiết lập và không thể chối cãi (thành ngữ)
hiệu ứng tất định
(xác nhận là) đúng; xác thực
chuẩn xác, chính xác
làm sáng tỏ; rõ ràng, đúng đắn
chính xác, đúng đắn
chính xác, quả thực
xác thực