Kết quả tra từ “确”
Tìm thấy 43 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
xác thực; rắn chắc; vững chắc; có thật; đúng
biến thể của 確|确[que4]; biến thể của 埆[que4]
thiết lập và không thể chối cãi (thành ngữ)
rõ ràng; kết luận; không thể chối cãi; xác thực; cũng đọc là [que4 zuo4]
chứng minh; xác nhận; chứng thực; bằng chứng thuyết phục
xác nhận; xác minh
chẩn đoán xác định; ca bệnh cụ thể được xác nhận
thiết lập; thiết định
(xác nhận là) đúng; xác thực
chắc chắn
huyện Queshan ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
huyện Queshan ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
thực sự; thật; sự thật; có thật; đáng tin cậy; đúng
hiệu ứng tất định
tính xác định
rõ ràng; chắc chắn; cố định; để cố định (cái gì đó); xác định; đảm bảo; bảo đảm; xác minh; đạt được; thừa nhận; xác nhận; OK (trong hộp thoại…
rõ ràng; chính xác; đúng đắn
tin chắc; chắc chắn; tin tưởng vững chắc; tin chắc rằng; tin tức xác thực
đảm bảo; bảo đảm
thực sự; quả thật
độ chính xác; độ tỉ mỉ
chính xác
xác thực
vải dacron (từ mượn)
thực sự; quả là
độ chính xác
chính xác; đúng; chuẩn xác
đường lối đúng đắn (tức là đường lối của đảng)
Về việc xử lý đúng đắn mâu thuẫn nội bộ nhân dân, tác phẩm của Mao Trạch Đông năm 1957
xử lý đúng đắn
đúng; chính xác; phải; hợp lý
không xác định
rõ ràng; dứt khoát; rõ rệt; làm rõ; chỉ rõ; làm cho rõ ràng
sự đúng đắn chính trị; đúng đắn về chính trị
điều nhỏ mang lại niềm vui (ví dụ: một ly bia lạnh sau một ngày vất vả hoặc tìm thấy món đồ bất ngờ ở cửa hàng đồ cũ)
hoàn toàn đúng (thành ngữ); nhiều mặt; đúng từ nhiều góc độ
không đúng sự thật
nguyên lý bất định của Heisenberg (1927)
không chính xác
không chính xác; sai lầm
không rõ ràng; không rõ
(toán học) infimum; cận dưới lớn nhất
giới trên đúng (toán học); cận trên nhỏ nhất