Kết quả tra từ “石”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
đơn vị đo lường khô cho ngũ cốc bằng mười đấu 斗[dou3]; một trăm lít; phát âm cổ [shi2]
đá; đá tảng; minh văn trên đá; một trong tám loại nhạc cụ cổ đại 八音[ba1 yin1]
thằn lằn bóng đuôi dài; thằn lằn
quận Shilong của thành phố Bình Đỉnh Sơn 平頂山市|平顶山市[Ping2 ding3 shan1 shi4], Hà Nam
quận Shilong của thành phố Bình Đỉnh Sơn 平頂山市|平顶山市[Ping2 ding3 shan1 shi4], Hà Nam
hình thức sớm của chữ Hán khắc trên đá, là tiền thân của tiểu triện 小篆[xiao3 zhuan4]
quận Shigu của thành phố Hengyang 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam
quận Dangu của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam
muối mỏ
tê tê (Manis pentadactylata); thú ăn kiến có vảy
Lycopodiopsida (thông đất)
Thành phố cấp huyện Thạch Thủ, Kinh Châu 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc
Thạch Thủ, thành phố cấp huyện ở Kinh Châu 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc
Chuyện Hòn Đá, tên khác của Giấc mộng lầu hồng 紅樓夢|红楼梦[Hong2 lou2 Meng4]
nồi đất (dùng trong nấu ăn)
trò chơi oẳn tù tì
đá; LT:塊|块[kuai4]
azurit; azurit đồng 2CuCO3-Cu(OH)2; xanh azur
(loài chim ở Trung Quốc) gà gô chukar (Alectoris chukar)
chạm khắc đá; tác phẩm điêu khắc
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ đá (Petronia petronia)
bậc thềm đá
huyện Thạch Thiên ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu
Thạch Thiên, một huyện ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu
thị trấn Shimen hoặc Shihmen ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
huyện Shimen ở Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam
thị trấn Shimen hoặc Shihmen ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
măng đá
đá hoặc giống đá
sáp paraffin
con hà biển (Pollicipes pollicipes)
mèo báo (Prionailurus bengalensis); hổ đá điêu khắc được đặt tại lăng mộ của nhân vật tôn kính thời xưa để xua đuổi tà ma
giấy quỳ tím (hóa học)
rêu tuần lộc; quỳ tím (hóa học)
hoa bỉ ngạn đỏ (Lycoris radiata)
đèn halogen thạch anh
đồng hồ thạch anh
mạch thạch anh
thạch anh
Gelidium amansii, loài tảo đỏ dùng để chiết xuất thạch agar
Thuyền đá, đình nổi tiếng
bó bột
tấm thạch cao; tấm vách thạch cao; tấm ván thạch cao
thạch cao CaSO4·2(H2O); thạch cao; bó bột (cho xương gãy)
dầu napta
vết nứt trong đá
amiăng
bột talc
măng đá
Họ Caryophyllaceae (hoa cẩm chướng và hoa mãn đình hồng)
Lớp Magnoliopsida (sinh học)
chi Dianthus (hoa cẩm chướng và cẩm nhung)
cẩm chướng Trung Quốc; Dianthus chinensis (thực vật)
hang đá; động; những hang vách núi (thường có tượng Phật)
cối xay đá
trục lăn bằng đá
bia đá; đài đá (để khắc chữ); LT:方[fang1]
Thạch Định, xã thuộc Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
Thạch Định, thị trấn thuộc Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
phiến đá phẳng có buộc dây, dùng để đầm đất