Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “盐”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
yán

muối ăn, muối (hóa chất)

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
盐井
Yán jǐng

Yanjing, tên địa phương phổ biến; quận cũ 1983-1999, nay là một phần của huyện Markam 芒康縣|芒康县[Mang2 kang1 xian4] trong châu Chamdo, Tây Tạng

Cụm từ
盐亭
Yán tíng

huyện Yanting ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
盐分
yán fèn

hàm lượng muối

Cụm từ
盐卤
yán lǔ

nước muối

Cụm từ
盐场
yán chǎng

ruộng muối; sân phơi muối

Cụm từ
盐城
Yán chéng

Yancheng, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

Cụm từ
盐埔
Yán pǔ

Thị trấn Yanpu ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
盐埕
Yán chéng

quận Yancheng của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan

Cụm từ
盐山
Yán shān

huyện Yanshan ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
盐巴
yán bā

muối ăn

Cụm từ
盐度
yán dù

độ mặn

Cụm từ
盐水
yán shuǐ

nước muối; nước muối đậm đặc

Cụm từ
盐池
Yán chí

huyện Yanchi ở Ninh Hạ; một cánh đồng muối

Cụm từ
盐津
Yán jīn

huyện Nghiêm Tân ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
盐湖
yán hú

hồ muối

Cụm từ
盐源
Yán yuán

huyện Diêm Nguyên ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], nam Tứ Xuyên

Cụm từ
盐滩
yán tān

bãi muối; hồ muối

Cụm từ
盐田
yán tián

ruộng muối

Cụm từ
盐碱
yán jiǎn

(đất) mặn và kiềm

Cụm từ
盐蛇
yán shé

(phương ngữ) tắc kè

Cụm từ
盐边
Yán biān

huyện Diêm Biên ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], nam Tứ Xuyên

Cụm từ
盐都
Yán dū

quận Yandu của thành phố Yancheng 鹽城市|盐城市[Yan2 cheng2 shi4], Giang Tô

Cụm từ
盐酸
yán suān

axit hydrochloric HCl

Cụm từ