Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “漫”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
màn

tự do; không bị kiềm chế; ngập tràn

Từ vựng
漫天
màn tiān

nghĩa đen: phủ đầy bầu trời; khắp nơi; mênh mông tầm mắt

Cụm từ
漫展
màn zhǎn

hội chợ truyện tranh; sự kiện anime

Cụm từ
漫应
màn yìng

trả lời một cách hời hợt

Cụm từ
漫改
màn gǎi

chuyển thể từ manga

Cụm từ
漫步
màn bù

đi dạo; đi lang thang; đi bộ thư giãn; đi tản bộ

Cụm từ
漫游
màn yóu

du lịch vòng quanh; đi lang thang; (điện thoại di động) chuyển vùng

Cụm từ
漫溢
màn yì

tràn ra; đầy tràn

Cụm từ
漫漫
màn màn

dài; dài dằng dặc; mênh mông

Cụm từ
漫漶
màn huàn

(chữ viết, v.v.) không rõ ràng (do hư hỏng nước hoặc mòn)

Cụm từ
漫画
màn huà

tranh biếm họa; phim hoạt hình; manga Nhật Bản

Cụm từ
漫说
màn shuō

chưa kể đến... (tức là ngoài việc gì đó)

Cụm từ
漫长
màn cháng

rất dài; không dứt

Cụm từ
漫骂
màn mà

xem 謾罵|谩骂[man4 ma4]

Cụm từ
漫步者
màn bù zhě

người đi dạo; một người đang đi dạo

Cụm từ
漫画家
màn huà jiā

tác giả truyện tranh (từ tiếng Nhật mangaka)

Cụm từ
漫不经心
màn bù jīng xīn

cẩu thả; không chú ý; lơ đãng; thờ ơ

Cụm từ
漫不经意
màn bù jīng yì

cẩu thả; không quan tâm

Cụm từ
漫天要价
màn tiān yào jià

đòi giá trên trời

Cụm từ
漫天遍地
màn tiān biàn dì

nghĩa đen: đầy trời kín đất (thành ngữ); nghĩa bóng: khắp mọi nơi; xa tận chân trời

Thành ngữ
漫天遍野
màn tiān biàn yě

nghĩa đen: đầy trời kín đất; khắp mọi nơi; xa tận chân trời

Cụm từ
漫天飞舞
màn tiān fēi wǔ

(tuyết rơi, v.v.) đầy trời

Cụm từ
漫山遍野
màn shān biàn yě

nghĩa đen: phủ khắp núi đồi và đồng bằng (thành ngữ); nghĩa bóng: bao la ngút ngàn; phủ khắp mọi nơi; ở khắp mọi chỗ

Thành ngữ
漫无目的
màn wú mù dì

không mục đích; ngẫu nhiên

Cụm từ