Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “深”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
shēn

sâu, đậm

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
深人
shēn rén

thâm nhập, đi sâu

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
深入
shēnrù

Đi sâu, sâu sắc

Từ vựng HSK 6 ✓ Đã kiểm duyệt
深刻
shēnkè

sâu sắc

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
深厚
shēnhòu

nồng hậu, nồng nàn

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
深县
Shēn xiàn

huyện Shen ở Hà Bắc

Cụm từ
深坑
Shēn kēng

thị trấn Shenkeng ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
深处
shēn chù

vực sâu; độ sâu; phần sâu nhất hoặc xa nhất

Cụm từ
深夜
shēn yè

rất khuya

Cụm từ
深奥
shēn ào

sâu sắc; khó hiểu; tối nghĩa; một cách sâu sắc

Cụm từ
深密
shēn mì

dày; đậm đặc

Cụm từ
深层
shēn céng

tầng sâu; sâu; sâu xa; tiềm ẩn

Cụm từ
深山
shēn shān

sâu trong núi

Cụm từ
深州
Shēn zhōu

Thâm Châu, Hengshui 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc

Cụm từ
深广
shēn guǎng

sâu và rộng; mênh mông; sâu sắc (ảnh hưởng, v.v.)

Cụm từ
深度
shēn dù

độ sâu; (của bài nói, v.v.) sự sâu sắc; giai đoạn phát triển nâng cao

Cụm từ
深思
shēn sī

suy ngẫm; cân nhắc

Cụm từ
深情
shēn qíng

cảm xúc sâu sắc; tình cảm sâu đậm; tình yêu sâu đậm; trìu mến; yêu thương

Cụm từ
深感
shēn gǎn

cảm thấy sâu sắc

Cụm từ
深挖
shēn wā

đào sâu

Cụm từ
深挚
shēn zhì

chân thành và tha thiết

Cụm từ
深柜
shēn guì

(tiếng lóng) (của người LGBT, v.v.) chưa công khai; người giữ kín xu hướng tình dục, bản dạng giới hoặc quan điểm chính trị, v.v

Tiếng lóng xã hội
深棕
shēn zōng

màu nâu

Cụm từ
深沉
shēn chén

sâu sắc; thâm thúy; (về người) kín đáo; ít biểu lộ; (về giọng nói, âm thanh, v.v.) trầm; thấp

Cụm từ