Kết quả cho “深”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
sâu, đậm
thâm nhập, đi sâu
Đi sâu, sâu sắc
sâu sắc
nồng hậu, nồng nàn
huyện Shen ở Hà Bắc
thị trấn Shenkeng ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
vực sâu; độ sâu; phần sâu nhất hoặc xa nhất
rất khuya
sâu sắc; khó hiểu; tối nghĩa; một cách sâu sắc
dày; đậm đặc
tầng sâu; sâu; sâu xa; tiềm ẩn
sâu trong núi
Thâm Châu, Hengshui 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc
sâu và rộng; mênh mông; sâu sắc (ảnh hưởng, v.v.)
độ sâu; (của bài nói, v.v.) sự sâu sắc; giai đoạn phát triển nâng cao
suy ngẫm; cân nhắc
cảm xúc sâu sắc; tình cảm sâu đậm; tình yêu sâu đậm; trìu mến; yêu thương
cảm thấy sâu sắc
đào sâu
chân thành và tha thiết
(tiếng lóng) (của người LGBT, v.v.) chưa công khai; người giữ kín xu hướng tình dục, bản dạng giới hoặc quan điểm chính trị, v.v
màu nâu
sâu sắc; thâm thúy; (về người) kín đáo; ít biểu lộ; (về giọng nói, âm thanh, v.v.) trầm; thấp