Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “梁”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
liáng

biến thể của 梁[liang2]

Từ vựng
liáng

xà nhà; dầm (cấu trúc); cầu

Từ vựng
梁龙liáng lóng

diplodocus

Cụm từ
梁静茹Liáng Jìng rú

Fish Leong (1978-), ca sĩ nhạc pop Malaysia; còn gọi là Leong Chui Peng hoặc Jasmine Leong

Cụm từ
梁辰鱼Liáng Chén yú

Liang Chenyu (1521-1594), nhà soạn kịch Minh của trường phái opera Kunshan

Cụm từ
梁赞Liáng zàn

Ryazan, thị trấn ở Nga

Cụm từ
梁祝Liáng Zhù

Người yêu bướm, câu chuyện dân gian Trung Quốc; viết tắt của 梁山伯與祝英台|梁山伯与祝英台[Liang2 Shan1 bo2 yu3 Zhu4 Ying1 tai2]

Viết tắt
梁漱溟Liáng Shù míng

Liang Shuming (1893-1988), triết gia hiện đại và giảng viên trong truyền thống tân Nho giáo

Cụm từ
梁湘Liáng Xiāng

Liang Xiang (1919-1989), thống đốc đầu tiên của Hải Nam

Cụm từ
梁河县Liáng hé xiàn

huyện Lianghe thuộc châu tự trị dân tộc Thái và Jingpo Đức Hồng 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
梁河Liáng hé

huyện Lianghe thuộc châu tự trị dân tộc Thái và Jingpo Đức Hồng 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
梁架liáng jià

dầm mái; thanh kèo

Cụm từ
梁木liáng mù

dầm; xà ngang; khung cửa; người có thể gánh vác trọng trách; trụ cột (của tổ chức); cột trụ (của quốc gia)

Cụm từ
梁朝Liáng cháo

Nhà Lương (502-557)

Cụm từ
梁书Liáng shū

Lịch sử nhà Lương của Nam triều, bộ thứ tám trong 24 bộ sử triều đại 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Diêu Tư Liêm 姚思廉[Yao2 Si1 lian2] biên soạn năm…

Cụm từ
梁振英Liáng Zhèn yīng

Leung Chun-ying (1954-), Đặc khu trưởng thứ 3 của Hồng Kông

Cụm từ
梁平区Liáng píng Qū

Liangping, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
梁平Liáng píng

Liangping, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
梁山县Liáng shān Xiàn

huyện Liangshan ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông

Cụm từ
梁山市Liáng shān shì

thành phố Liangshan ở Sơn Đông

Cụm từ
梁山好汉Liáng shān hǎo hàn

những người hùng của đầm lầy Liangshan (trong tiểu thuyết "Thủy Hử" 水滸傳|水浒传[Shui3 hu3 Zhuan4])

Cụm từ
梁山伯与祝英台Liáng Shān bó yǔ Zhù Yīng tái

Người yêu Bươm Bướm, câu chuyện dân gian Trung Quốc về mối tình bi thảm giữa Liang Shanbo và Zhu Yingtai

Cụm từ
梁山Liáng shān

thành phố và huyện Liangshan ở Jining 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông

Cụm từ
梁子湖区Liáng zi hú qū

quận Liangzihu của thành phố Ezhou 鄂州市[E4 zhou1 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
梁子湖Liáng zi hú

quận Liangzihu của thành phố Ezhou 鄂州市[E4 zhou1 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
梁园区Liáng yuán qū

quận Liangyuan của thành phố Shangqiu 商丘市[Shang1 qiu1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
梁园Liáng yuán

quận Liangyuan của thành phố Shangqiu 商丘市[Shang1 qiu1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
梁启超Liáng Qǐ chāo

Liang Qichao (1873-1929), nhà báo có ảnh hưởng và là lãnh đạo của phong trào cải cách thất bại năm 1898

Cụm từ
梁唐晋汉周书Liáng Táng Jìn Hàn Zhōu shū

tên khác của bộ lịch sử Ngũ Đại giữa thời Đường và Tống 舊五代史|旧五代史[Jiu4 Wu3 dai4 shi3]

Cổ ngữ / văn ngôn
梁上君子liáng shàng jūn zǐ

nghĩa đen: quân tử trên xà nhà; nghĩa bóng: kẻ trộm

Cụm từ
鼻梁bí liáng

sống mũi

Cụm từ
高梁市Gāo liáng shì

thành phố Takahashi ở tỉnh Okayama 岡山縣|冈山县[Gang1 shan1 xian4], Nhật Bản

Cụm từ
高梁川Gāo liáng chuān

Takahashigawa, sông ở tỉnh Okayama 岡山縣|冈山县[Gang1 shan1 xian4], Nhật Bản

Cụm từ
高梁Gāo liáng

Takahashi (tên); thành phố Takahashi ở tỉnh Okayama, Nhật Bản; Highbridge (tên)

Cụm từ
余响绕梁yú xiǎng rào liáng

vang vọng quanh xà nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: giọng hát vang và ngân

Thành ngữ
余音绕梁yú yīn rào liáng

vang vọng quanh xà nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: giọng ca vang vọng và ngân nga (đặc biệt là giọng hát)

Thành ngữ
头悬梁,锥刺股tóu xuán liáng , zhuī cì gǔ

nghĩa đen: đầu treo xà, dùi đâm đùi (thành ngữ); nghĩa bóng: học tập chăm chỉ không mệt mỏi

Thành ngữ
顶梁柱dǐng liáng zhù

trụ cột; xương sống

Cụm từ
雕梁画栋diāo liáng huà dòng

công trình được trang trí công phu

Cụm từ
钢梁gāng liáng

dầm thép; dầm chính

Cụm từ
铜梁区Tóng liáng Qū

Tongliang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
铜梁Tóng liáng

Tongliang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
逼上梁山bī shàng liáng shān

bị dồn ép phải gia nhập quân nổi dậy Lương Sơn; bị ép phải nổi loạn; buộc ai đó hành động trong tuyệt vọng

Cụm từ
萧梁Xiāo Liáng

triều Lương của Nam triều (502-557)

Cụm từ
脊梁骨jǐ liang gǔ

xương sống

Cụm từ
脊梁jǐ liang

(thông tục) lưng (của người hoặc động vật có xương sống)

Cụm từ
绕梁三日rào liáng sān rì

vọng quanh xà nhà ba ngày (thành ngữ); fig. vang dội và ngân nga (đặc biệt là giọng hát)

Thành ngữ
纵梁zòng liáng

dầm dọc

Cụm từ
结梁子jié liáng zi

(tiếng lóng) gây thù oán; có mâu thuẫn

Tiếng lóng xã hội
箱梁xiāng liáng

dầm hộp (xây dựng)

Cụm từ
谷梁传Gǔ liáng Zhuàn

Cốc Lương Truyện, chú giải về Xuân Thu 春秋[Chun1 qiu1], xuất bản lần đầu thời nhà Hán

Cụm từ
谷梁Gǔ liáng

họ hai chữ [Gu3 liang2]; viết tắt của 穀梁傳|谷梁传[Gu3liang2 Zhuan4], Cốc Lương Truyện

Viết tắt
白鹤梁Bái hè liáng

Đá ngầm Hạc Trắng ở Phù Lăng, Tứ Xuyên trên sông Trường Giang, từng nổi trên mặt nước vào mùa khô, với các tác phẩm chạm khắc nổi tiếng

Cụm từ
乌梁海Wū liáng hǎi

Họ Mông Cổ

Cụm từ
浮梁县Fú liáng xiàn

huyện Fuliang ở Jingdezhen 景德鎮|景德镇, Giang Tây

Cụm từ
浮梁Fú liáng

huyện Phù Lương ở Cảnh Đức Trấn 景德鎮|景德镇, Giang Tây

Cụm từ
津梁jīn liáng

nghĩa đen: cầu phà; nghĩa bóng: biện pháp tạm thời vượt qua khó khăn nào đó; người hướng dẫn

Cụm từ
汴梁Biàn liáng

tên cũ của Khai Phong 開封|开封[Kai1 feng1]

Cụm từ
横梁héng liáng

dầm

Cụm từ
桥梁qiáo liáng

cây cầu (nghĩa đen và bóng)

Cụm từ