Kết quả cho “格”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hình vuông; khung; quy tắc; (pháp) vụ; phong cách; tính cách; tiêu chuẩn; mẫu; (ngữ pháp) cách; (cổ điển) cản trở; ngăn cản; (cổ điển) đến; đến nơi; (cổ điển) điều tra; nghiên…
đặc biệt, rất
cách (ngôn ngữ học)
Gree (thương hiệu)
(từ tượng thanh) tiếng cười; ông ộc ha ha!
ô caro; mẫu hình vuông
kết cấu; mô hình; bố cục
hình thức; tiêu chuẩn; định dạng
các hình thức thơ quy phạm; nguyên tắc về số chữ và dòng, lựa chọn mô hình thanh điệu và vần cho các thể loại thơ cổ điển Trung Quốc; thơ có nhịp điệu
Gera (thành phố ở Đức)
đỡ; chặn; phòng thủ (một đòn)
vật lộn
Green hoặc Greene (tên)
lưới chắn
công chúa (từ mượn từ tiếng Mãn Châu, dùng trong triều đại nhà Thanh)
nghiên cứu nguyên lý cơ bản, đặc biệt trong lý học Tân Nho giáo 理學|理学[li3 xue2]; từ chỉ khoa học tự nhiên phương Tây cuối thời Thanh
lưới grizzly (khai thác mỏ)
(toán học) lưới
nghiên cứu nguyên lý cơ bản để đạt tri thức (viết tắt của 格物致知[ge2 wu4 zhi4 zhi1]); từ dùng cho khoa học tự nhiên phương Tây cuối thời Thanh
châm ngôn
phong cách (nghệ thuật hoặc văn học); hình thức; phong cách làm việc; phẩm chất đạo đức
Grey; Gray
Grant (tên)
xem 芥藍|芥蓝[gai4 lan2]