Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “格”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

hình vuông; khung; quy tắc; (pháp) vụ; phong cách; tính cách; tiêu chuẩn; mẫu; (ngữ pháp) cách; (cổ điển) cản trở; ngăn cản; (cổ điển) đến; đến nơi; (cổ điển) điều tra; nghiên…

Từ vựng
格外
géwài

đặc biệt, rất

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
格位
gé wèi

cách (ngôn ngữ học)

Cụm từ
格力
Gé lì

Gree (thương hiệu)

Cụm từ
格勒
gé lè

(từ tượng thanh) tiếng cười; ông ộc ha ha!

Cụm từ
格子
gé zi

ô caro; mẫu hình vuông

Cụm từ
格局
gé jú

kết cấu; mô hình; bố cục

Cụm từ
格式
gé shì

hình thức; tiêu chuẩn; định dạng

Cụm từ
格律
gé lǜ

các hình thức thơ quy phạm; nguyên tắc về số chữ và dòng, lựa chọn mô hình thanh điệu và vần cho các thể loại thơ cổ điển Trung Quốc; thơ có nhịp điệu

Cụm từ
格拉
Gé lā

Gera (thành phố ở Đức)

Cụm từ
格挡
gé dǎng

đỡ; chặn; phòng thủ (một đòn)

Cụm từ
格斗
gé dòu

vật lộn

Cụm từ
格林
Gé lín

Green hoặc Greene (tên)

Cụm từ
格栅
gé shān

lưới chắn

Cụm từ
格格
gé ge

công chúa (từ mượn từ tiếng Mãn Châu, dùng trong triều đại nhà Thanh)

Cụm từ
格物
gé wù

nghiên cứu nguyên lý cơ bản, đặc biệt trong lý học Tân Nho giáo 理學|理学[li3 xue2]; từ chỉ khoa học tự nhiên phương Tây cuối thời Thanh

Cụm từ
格筛
gé shāi

lưới grizzly (khai thác mỏ)

Cụm từ
格网
gé wǎng

(toán học) lưới

Cụm từ
格致
gé zhì

nghiên cứu nguyên lý cơ bản để đạt tri thức (viết tắt của 格物致知[ge2 wu4 zhi4 zhi1]); từ dùng cho khoa học tự nhiên phương Tây cuối thời Thanh

Viết tắt
格言
gé yán

châm ngôn

Tục ngữ / châm ngôn
格调
gé diào

phong cách (nghệ thuật hoặc văn học); hình thức; phong cách làm việc; phẩm chất đạo đức

Cụm từ
格雷
Gé léi

Grey; Gray

Cụm từ
格兰特
Gé lán tè

Grant (tên)

Cụm từ
格兰菜
gé lán cài

xem 芥藍|芥蓝[gai4 lan2]

Cụm từ