Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “格”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

hình vuông; khung; quy tắc; (pháp) vụ; phong cách; tính cách; tiêu chuẩn; mẫu; (ngữ pháp) cách; (cổ điển) cản trở; ngăn cản; (cổ điển) đến; đến…

Từ vựng
格鲁派Gé lǔ pài

phái Gelugpa của Phật giáo Tây Tạng

Cụm từ
格鲁吉亚人Gé lǔ jí yà rén

người Georgia

Cụm từ
格鲁吉亚Gé lǔ jí yà

Georgia (quốc gia)

Cụm từ
格斗gé dòu

vật lộn

Cụm từ
格雷茅斯Gé léi máo sī

Thị trấn Greymouth, New Zealand; cũng viết 格雷默斯[Ge2 lei2 mo4 si1]

Cụm từ
格雷氏解剖学Gé léi Shì Jiě pōu xué

Cấu trúc Giải phẫu của Grey (sách tham khảo y khoa)

Cụm từ
格雷伯爵茶Gé léi Bó jué chá

trà Bá tước Grey

Cụm từ
格雷Gé léi

Grey; Gray

Cụm từ
格陵兰岛Gé líng lán dǎo

Greenland

Cụm từ
格陵兰Gé líng lán

Greenland

Cụm từ
格里高利Gé lǐ gāo lì

Gregory hoặc Grigory (tên)

Cụm từ
格里姆斯塔Gé lǐ mǔ sī tǎ

Grimstad (thành phố ở Agder, Na Uy)

Cụm từ
格调gé diào

phong cách (nghệ thuật hoặc văn học); hình thức; phong cách làm việc; phẩm chất đạo đức

Cụm từ
格言gé yán

châm ngôn

Tục ngữ / châm ngôn
格兰菜gé lán cài

xem 芥藍|芥蓝[gai4 lan2]

Cụm từ
格兰芬多Gé lán fēn duō

Gryffindor (Harry Potter)

Cụm từ
格兰特Gé lán tè

Grant (tên)

Cụm từ
格兰氏阴性gé lán shì yīn xìng

Gram âm (của vi khuẩn); cũng viết là 革蘭氏陰性|革兰氏阴性

Cụm từ
格萨尔Gé sà ěr

Vua Gesar, anh hùng của sử thi Tây Tạng và Mông Cổ

Cụm từ
格莱美奖Gé lái měi jiǎng

Giải Grammy (giải thưởng của Mỹ cho thu âm nhạc); cũng được viết là 葛萊美獎|葛莱美奖

Cụm từ
格致gé zhì

nghiên cứu nguyên lý cơ bản để đạt tri thức (viết tắt của 格物致知[ge2 wu4 zhi4 zhi1]); từ dùng cho khoa học tự nhiên phương Tây cuối thời Thanh

Viết tắt
格罗兹尼Gé luó zī ní

Grozny, thủ đô Cộng hòa Chechnya, Nga

Cụm từ
格罗宁根Gé luó níng gēn

Groningen, tỉnh và thành phố ở Hà Lan

Cụm từ
格网gé wǎng

(toán học) lưới

Cụm từ
格筛gé shāi

lưới grizzly (khai thác mỏ)

Cụm từ
格瑞那达Gé ruì nà dá

Grenada, quốc đảo ở biển Caribê (Đài Loan)

Cụm từ
格物致知gé wù zhì zhī

nghiên cứu nguyên lý để đạt tri thức (thành ngữ); theo đuổi tri thức đến cùng

Thành ngữ
格物gé wù

nghiên cứu nguyên lý cơ bản, đặc biệt trong lý học Tân Nho giáo 理學|理学[li3 xue2]; từ chỉ khoa học tự nhiên phương Tây cuối thời Thanh

Cụm từ
格尔木市Gé ěr mù shì

thành phố Golmud hoặc Ge'ermu (tiếng Tạng: na gor mo grong khyer) thuộc châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2…

Cụm từ
格尔木Gé ěr mù

thành phố Golmud hoặc Ge'ermu (tiếng Tạng: na gor mo grong khyer) thuộc châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2…

Cụm từ
格尔夫波特Gé ěr fū Bō tè

Gulf Port (Florida hoặc Mississippi)

Cụm từ
格涅沙Gé niè shā

Ganesha (vị thần đầu voi trong Ấn Độ giáo, con của Shiva và Parvati)

Cụm từ
格洛纳斯gé luò nà sī

GLONASS (Hệ thống Vệ tinh Dẫn đường Toàn cầu), tương đương với GPS của Nga

Cụm từ
格洛斯特郡Gé luò sī tè jùn

quận Gloucestershire ở tây nam nước Anh

Cụm từ
格洛斯特Gé luò sī tè

thành phố Gloucester ở tây nam nước Anh

Cụm từ
格格笑gé gé xiào

cười khúc khích

Cụm từ
格格不入gé gé bù rù

(thành ngữ) không hòa hợp; không tương thích

Thành ngữ
格格gé ge

công chúa (từ mượn từ tiếng Mãn Châu, dùng trong triều đại nhà Thanh)

Cụm từ
格栅gé shān

lưới chắn

Cụm từ
格林纳达Gé lín nà dá

Grenada

Cụm từ
格林斯班Gé lín sī bān

Alan Greenspan (1926-), nhà kinh tế học Mỹ

Cụm từ
格林尼治标准时间Gé lín ní zhì Biāo zhǔn Shí jiān

Giờ trung bình Greenwich (GMT)

Cụm từ
格林尼治本初子午线Gé lín ní zhì běn chū zǐ wǔ xiàn

kinh tuyến Greenwich

Cụm từ
格林尼治Gé lín ní zhì

Greenwich (vị trí trước đây của đài thiên văn Greenwich, tại kinh tuyến số không); chỉ thời gian trung bình Greenwich

Cụm từ
格林威治标准时间Gé lín wēi zhì Biāo zhǔn Shí jiān

(Đài Loan) Giờ trung bình Greenwich (GMT)

Cụm từ
格林威治村Gé lín wēi zhì cūn

Greenwich

Cụm từ
格林威治Gé lín wēi zhì

Greenwich

Cụm từ
格林奈尔大学Gé lín nài ěr Dà xué

Grinnell College (trường đại học tư thục về nghệ thuật tự do ở Grinnell, Iowa, Mỹ)

Cụm từ
格林多Gé lín duō

Corinthians

Cụm từ
格林Gé lín

Green hoặc Greene (tên)

Cụm từ
格斯塔Gé sī tǎ

Gestalt (từ mượn); tổng thể nhất quán; từ chuyên ngành trong tâm lý học, nghĩa là toàn thể lớn hơn tổng các phần của nó; toàn diện; tích hợp…

Cụm từ
格挡gé dǎng

đỡ; chặn; phòng thủ (một đòn)

Cụm từ
格拉茨Gé lā cí

Graz (thành phố ở Áo)

Cụm từ
格拉纳达Gé lā nà dá

Granada, Tây Ban Nha

Cụm từ
格拉汉姆Gé lā hàn mǔ

Graham hoặc Graeme (tên)

Cụm từ
格拉斯哥Gé lā sī gē

Glasgow, Scotland

Cụm từ
格拉Gé lā

Gera (thành phố ở Đức)

Cụm từ
格恩西岛Gé ēn xī dǎo

Guernsey (Quần đảo Eo biển)

Cụm từ
格律gé lǜ

các hình thức thơ quy phạm; nguyên tắc về số chữ và dòng, lựa chọn mô hình thanh điệu và vần cho các thể loại thơ cổ điển Trung Quốc; thơ có…

Cụm từ