格斯塔
Gestalt (từ mượn); tổng thể nhất quán; từ chuyên ngành trong tâm lý học, nghĩa là toàn thể lớn hơn tổng các phần của nó; toàn diện; tích hợp; tổng thể; cũng viết là 格式塔
Gestalt (từ mượn); tổng thể nhất quán; từ chuyên ngành trong tâm lý học, nghĩa là toàn thể lớn hơn tổng các phần của nó; toàn diện; tích hợp; tổng thể; cũng viết là 格式塔
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Grinnell College (trường đại học tư thục về nghệ thuật tự do ở Grinnell, Iowa, Mỹ)
›格律gé lǜcác hình thức thơ quy phạm; nguyên tắc về số chữ và dòng, lựa chọn mô hình thanh điệu và vần cho các thể…
›格挡gé dǎngđỡ; chặn; phòng thủ (một đòn)
›格林Gé línGreen hoặc Greene (tên)
›格拉茨Gé lā cíGraz (thành phố ở Áo)
›格林多Gé lín duōCorinthians
›格拉纳达Gé lā nà dáGranada, Tây Ban Nha
›格拉汉姆Gé lā hàn mǔGraham hoặc Graeme (tên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.