格物
nghiên cứu nguyên lý cơ bản, đặc biệt trong lý học Tân Nho giáo 理學|理学[li3 xue2]; từ chỉ khoa học tự nhiên phương Tây cuối thời Thanh
nghiên cứu nguyên lý cơ bản, đặc biệt trong lý học Tân Nho giáo 理學|理学[li3 xue2]; từ chỉ khoa học tự nhiên phương Tây cuối thời Thanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành phố Golmud hoặc Ge'ermu (tiếng Tạng: na gor mo grong khyer) thuộc châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây…
›格尔木Gé ěr mùthành phố Golmud hoặc Ge'ermu (tiếng Tạng: na gor mo grong khyer) thuộc châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây…
›格涅沙Gé niè shāGanesha (vị thần đầu voi trong Ấn Độ giáo, con của Shiva và Parvati)
›格网gé wǎng(toán học) lưới
›格洛斯特郡Gé luò sī tè jùnquận Gloucestershire ở tây nam nước Anh
›格洛斯特Gé luò sī tèthành phố Gloucester ở tây nam nước Anh
›格萨尔Gé sà ěrVua Gesar, anh hùng của sử thi Tây Tạng và Mông Cổ
›格格gé gecông chúa (từ mượn từ tiếng Mãn Châu, dùng trong triều đại nhà Thanh)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.