Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “杆”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
gǎn

gậy; cột; đòn bẩy; lượng từ cho vật dài như súng

Từ vựng
杆子
gǎn zi

cột; gậy; gậy đánh gôn; băng cướp

Cụm từ
杆弟
gān dì

người mang gậy (golf)

Cụm từ
杆秤
gǎn chèng

cân đòn (một loại cân)

Cụm từ
杆菌
gǎn jūn

khuẩn que (bất kỳ vi khuẩn hình que)

Cụm từ
开杆
kāi gǎn

phát bóng (golf); phá bóng (snooker)

Cụm từ
拉杆
lā gān

thanh căng

Cụm từ
挥杆
huī gān

vung gậy (golf)

Cụm từ
挺杆
tǐng gǎn

con đội (bộ phận máy móc)

Cụm từ
推杆
tuī gān

cần đẩy hoặc con đội (cơ khí); gậy gạt (golf); gạt bóng (golf)

Cụm từ
摇杆
yáo gǎn

cần điều khiển

Cụm từ
撑杆
chēng gān

cái sào; cái chống

Cụm từ
旗杆
qí gān

cột cờ

Cụm từ
木杆
mù gān

cột gỗ; gậy gỗ (gậy golf)

Cụm từ
杠杆
gàng gǎn

đòn bẩy; đòn khui; cây xà beng; đòn bẩy tài chính

Cụm từ
枪杆
qiāng gǎn

nòng súng

Cụm từ
标杆
biāo gān

cột đo đạc; cột (dùng làm mốc); (bóng) mục tiêu; hình mẫu; chuẩn mực

Cụm từ
栏杆
lán gān

lan can; tay vịn

Cụm từ
桅杆
wéi gān

cột buồm

Cụm từ
球杆
qiú gān

gậy (golf); gậy (bi-a); cũng viết 球桿|球杆[qiu2 gan1]

Cụm từ
电杆
diàn gǎn

cột điện; cột điện báo

Cụm từ
秤杆
chèng gǎn

đòn cân; cánh tay đòn của cân

Cụm từ
笔杆
bǐ gǎn

thân bút hoặc bút lông; ống bút; bút

Cụm từ
箭杆
jiàn gǎn

thân tên

Cụm từ