Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “攀”

Tìm thấy 32 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
pān

leo trèo (bằng cách kéo mình lên); liên lụy; nhận quan hệ với người có địa vị cao hơn

Từ vựng
攀龙附凤pān lóng fù fèng

xem 扳龍附鳳|扳龙附凤[ban1 long2 fu4 feng4]

Cụm từ
攀高结贵pān gāo jié guì

nghĩa đen: bám vào người cao, kết giao với người quý (thành ngữ); cố gắng kết thân với người giàu có và quyền lực; leo cao để kết giao

Thành ngữ
攀附权贵pān fù quán guì

bám vào người quyền quý (thành ngữ); leo cao để kết giao

Thành ngữ
攀附pān fù

leo (cây leo); bò; bám vào; nghĩa bóng: tìm cách kết nối (với người giàu và quyền lực); leo cao

Cụm từ
攀越pān yuè

vượt qua; vượt qua (khó khăn); trèo qua; chinh phục

Cụm từ
攀谈pān tán

trò chuyện

Cụm từ
攀诬陷害pān wū xiàn hài

buộc tội oan; sai lệch tư pháp

Cụm từ
攀诬pān wū

vu cáo; đổ oan

Cụm từ
攀亲道故pān qīn dào gù

(thành ngữ) lợi dụng quan hệ thân thích hoặc bạn bè để tiến thân trong xã hội

Thành ngữ
攀亲pān qīn

tìm cách lợi dụng quan hệ gia đình

Cụm từ
攀缘pān yuán

leo lên (dây thừng,...); cây leo

Cụm từ
攀登pān dēng

leo trèo; tự kéo mình lên; bò leo; trèo lên; nghĩa bóng: tiến lên đối mặt với khó khăn và nguy hiểm

Cụm từ
攀爬pān pá

leo trèo

Cụm từ
攀比pān bǐ

so sánh hơn thua; đua đòi; cạnh tranh

Cụm từ
攀枝花市Pān zhī huā shì

Panzhihua, thành phố cấp địa khu ở nam Tứ Xuyên, giáp Vân Nam, nổi tiếng về sản xuất thép và ô nhiễm

Cụm từ
攀枝花pān zhī huā

cây bông gòn

Cụm từ
攀援pān yuán

leo lên (dây thừng, v.v.); cây leo

Cụm từ
攀折pān zhé

bẻ gãy (hoa, lá, cành từ cây hoặc bụi)

Cụm từ
攀扯pān chě

liên lụy

Cụm từ
攀岩pān yán

leo núi đá; leo vách đá

Cụm từ
攀山家pān shān jiā

người leo núi (HK)

Cụm từ
攀害pān hài

bị tổn hại do vu khống

Cụm từ
攀升pān shēng

leo lên; (giá cả, v.v.) tăng lên

Cụm từ
攀供pān gòng

vu cáo người khác, không có căn cứ, khi thú tội của chính mình

Cụm từ
高攀不上gāo pān bù shàng

không xứng đáng để kết giao với (người có địa vị xã hội cao hơn)

Cụm từ
高攀gāo pān

leo thang xã hội; nhận là có quen biết với người ở tầng lớp xã hội cao hơn

Cụm từ
高不可攀gāo bù kě pān

quá cao không với tới (thành ngữ); lỗi lạc và khó gần

Thành ngữ
白冠攀雀bái guān pān què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô đầu trắng (Remiz coronatus)

Cụm từ
夤缘攀附yín yuán pān fù

bám víu người giàu và quyền lực (thành ngữ); thăng tiến sự nghiệp bằng cách nịnh bợ; leo lên xã hội

Thành ngữ
中华攀雀Zhōng huá pān què

(loài chim ở Trung Quốc) chim cành cạch Trung Hoa (Remiz consobrinus)

Cụm từ
不敢高攀bù gǎn gāo pān

nghĩa đen: không dám trèo cao (thuật ngữ khiêm tốn); tôi không dám làm phiền đến bạn

Cụm từ