Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “拨”

Tìm thấy 43 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

gạt ra bằng tay, chân, gậy, v.v.; quay số; phân bổ; để riêng (tiền); chọc (lửa); gảy (nhạc cụ có dây); xoay quanh; lượng từ: nhóm, đợt

Từ vựng
拨云见日bō yún jiàn rì

nghĩa đen: xua tan mây mù thấy mặt trời (thành ngữ); nghĩa bóng: khôi phục công lý

Thành ngữ
拨开bō kāi

đẩy sang một bên; tách ra; phủi đi

Cụm từ
拨通bō tōng

kết nối được với ai đó qua điện thoại

Cụm từ
拨转bō zhuǎn

xoay; chuyển hướng; chuyển khoản (tiền v.v.)

Cụm từ
拨号音bō hào yīn

âm báo quay số

Cụm từ
拨号连接bō hào lián jiē

kết nối quay số; mạng quay số

Cụm từ
拨号盘bō hào pán

bàn quay số điện thoại

Cụm từ
拨号bō hào

quay số điện thoại

Cụm từ
拨空bō kòng

dành thời gian

Cụm từ
拨用bō yòng

phê duyệt kinh phí

Cụm từ
拨片bō piàn

miếng gảy đàn

Cụm từ
拨火棍bō huǒ gùn

cây gắp than

Cụm từ
拨浪鼓bō lang gǔ

cái trống lắc dạng tròn (dùng bởi người bán rong hoặc làm đồ chơi); trống lắc

Cụm từ
拨正bō zhèng

điều chỉnh cho đúng; sửa cho đúng

Cụm từ
拨款bō kuǎn

phân bổ kinh phí; chuẩn chi

Cụm từ
拨接bō jiē

kết nối quay số (Internet)

Cụm từ
拨打bō dǎ

gọi; quay số

Cụm từ
拨弦乐器bō xián yuè qì

nhạc cụ dây gảy; nhạc cụ gảy

Cụm từ
拨弄bō nòng

di chuyển qua lại (bằng tay, chân, gậy v.v.); nghịch; ngấy động

Cụm từ
拨子bō zi

miếng gảy đàn

Cụm từ
拨奏bō zòu

kỹ thuật pizzicato

Cụm từ
拨动bō dòng

khuấy; động; chọc; di chuyển sang bên; gãy (đàn guitar,...)

Cụm từ
拨刺bō cī

té nước (cá)

Cụm từ
拨出bō chū

rút ra; phân bổ (quỹ); quay số

Cụm từ
拨冗bō rǒng

dành thời gian làm gì đó khi đang rất bận rộn

Cụm từ
拨付bō fù

cấp phát khoản tiền

Cụm từ
拨乱反正bō luàn fǎn zhèng

đưa trật tự vào hỗn loạn; sắp xếp lại những thứ bị đảo lộn

Cụm từ
点拨diǎn bō

đưa ra hướng dẫn; đưa ra lời khuyên

Cụm từ
调拨tiáo bō

gieo rắc mâu thuẫn

Cụm từ
调拨diào bō

gửi (sản phẩm); phân bổ; cấp (quỹ); điều phối (hàng hóa)

Cụm từ
撩拨liáo bō

khiêu khích; trêu chọc

Cụm từ
挑灯拨火tiǎo dēng bō huǒ

gieo rắc bất hòa; kích động

Cụm từ
挑拨离间tiǎo bō lí jiàn

gieo rắc bất hòa (thành ngữ); gây chia rẽ

Thành ngữ
挑拨是非tiǎo bō shì fēi

khích động cãi vã (thành ngữ); gieo rắc bất hòa; bêu xấu; gây rối

Thành ngữ
挑拨tiǎo bō

kích động gây mất hòa hợp; xúi giục

Cụm từ
弹拨乐器tán bō yuè qì

nhạc cụ dây gảy; LT:件[jian4]

Cụm từ
弹拨乐tán bō yuè

nhạc cụ dây gảy

Cụm từ
弹拨tán bō

gảy (một dây đàn)

Cụm từ
土拨鼠tǔ bō shǔ

chuột chũi Mỹ; chuột đất

Cụm từ
四两拨千斤sì liǎng bō qiān jīn

nghĩa đen bốn lạng có thể chuyển ngàn cân (thành ngữ); nghĩa bóng đạt được nhiều với ít nỗ lực

Thành ngữ
划拨huà bō

phân bổ; cấp; chuyển (tiền vào tài khoản)

Cụm từ
一拨儿yī bō r

một nhóm người

Cụm từ