Kết quả tra từ “拨”
Tìm thấy 43 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
gạt ra bằng tay, chân, gậy, v.v.; quay số; phân bổ; để riêng (tiền); chọc (lửa); gảy (nhạc cụ có dây); xoay quanh; lượng từ: nhóm, đợt
nghĩa đen: xua tan mây mù thấy mặt trời (thành ngữ); nghĩa bóng: khôi phục công lý
đẩy sang một bên; tách ra; phủi đi
kết nối được với ai đó qua điện thoại
xoay; chuyển hướng; chuyển khoản (tiền v.v.)
âm báo quay số
kết nối quay số; mạng quay số
bàn quay số điện thoại
quay số điện thoại
dành thời gian
phê duyệt kinh phí
miếng gảy đàn
cây gắp than
cái trống lắc dạng tròn (dùng bởi người bán rong hoặc làm đồ chơi); trống lắc
điều chỉnh cho đúng; sửa cho đúng
phân bổ kinh phí; chuẩn chi
kết nối quay số (Internet)
gọi; quay số
nhạc cụ dây gảy; nhạc cụ gảy
di chuyển qua lại (bằng tay, chân, gậy v.v.); nghịch; ngấy động
miếng gảy đàn
kỹ thuật pizzicato
khuấy; động; chọc; di chuyển sang bên; gãy (đàn guitar,...)
té nước (cá)
rút ra; phân bổ (quỹ); quay số
dành thời gian làm gì đó khi đang rất bận rộn
cấp phát khoản tiền
đưa trật tự vào hỗn loạn; sắp xếp lại những thứ bị đảo lộn
đưa ra hướng dẫn; đưa ra lời khuyên
gieo rắc mâu thuẫn
gửi (sản phẩm); phân bổ; cấp (quỹ); điều phối (hàng hóa)
khiêu khích; trêu chọc
gieo rắc bất hòa; kích động
gieo rắc bất hòa (thành ngữ); gây chia rẽ
khích động cãi vã (thành ngữ); gieo rắc bất hòa; bêu xấu; gây rối
kích động gây mất hòa hợp; xúi giục
nhạc cụ dây gảy; LT:件[jian4]
nhạc cụ dây gảy
gảy (một dây đàn)
chuột chũi Mỹ; chuột đất
nghĩa đen bốn lạng có thể chuyển ngàn cân (thành ngữ); nghĩa bóng đạt được nhiều với ít nỗ lực
phân bổ; cấp; chuyển (tiền vào tài khoản)
một nhóm người