Kết quả cho “恩”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ân huệ; ân điển; lòng tốt
tình cảm biết ơn và trung thành
ân nhân; một người đã giúp đỡ ai đó một cách đáng kể
món nợ ân tình kèm theo nghĩa vụ báo thù
lương hưu được ban tặng như một ân huệ
ân công
ân huệ; ân điển
được bệ hạ phê chuẩn; được cấp phép một cách ân huệ (từ vị trí có thẩm quyền cao); ân chuẩn; chấp thuận một cách chiếu cố
ân sủng đặc biệt từ nhà vua; sự rộng lượng của hoàng đế đối với sủng thần
giáo viên (rất được tôn trọng)
Enping, thành phố cấp huyện ở Jiangmen 江門|江门, Quảng Đông
ân đức; ân huệ
lòng biết ơn và mối hận; thù hận; mối hận; oán giận
lòng tốt; tình cảm; ân sủng; ưu ái
ân huệ; ân sủng
lòng nhân từ ban tặng
Thành phố cấp địa khu Enshi ở tây nam Hồ Bắc, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
ơn huệ từ hoàng đế hoặc quan chức cao cấp
tình yêu thương (trong một cặp đôi); tình nghĩa vợ chồng
sự bảo trợ tử tế
ân huệ dồi dào
ban phát (ưu ái, từ thiện,...)
Enping, thành phố cấp huyện ở Jiangmen 江門|江门, Quảng Đông
huyện Ân Thi ở tây nam Hồ Bắc