Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “恩”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
ēn

ân huệ; ân điển; lòng tốt

Từ vựng
恩义
ēn yì

tình cảm biết ơn và trung thành

Cụm từ
恩人
ēn rén

ân nhân; một người đã giúp đỡ ai đó một cách đáng kể

Cụm từ
恩仇
ēn chóu

món nợ ân tình kèm theo nghĩa vụ báo thù

Cụm từ
恩俸
ēn fèng

lương hưu được ban tặng như một ân huệ

Cụm từ
恩公
ēn gōng

ân công

Cụm từ
恩典
ēn diǎn

ân huệ; ân điển

Cụm từ
恩准
ēn zhǔn

được bệ hạ phê chuẩn; được cấp phép một cách ân huệ (từ vị trí có thẩm quyền cao); ân chuẩn; chấp thuận một cách chiếu cố

Cụm từ
恩宠
ēn chǒng

ân sủng đặc biệt từ nhà vua; sự rộng lượng của hoàng đế đối với sủng thần

Cụm từ
恩师
ēn shī

giáo viên (rất được tôn trọng)

Cụm từ
恩平
Ēn píng

Enping, thành phố cấp huyện ở Jiangmen 江門|江门, Quảng Đông

Cụm từ
恩德
ēn dé

ân đức; ân huệ

Cụm từ
恩怨
ēn yuàn

lòng biết ơn và mối hận; thù hận; mối hận; oán giận

Cụm từ
恩情
ēn qíng

lòng tốt; tình cảm; ân sủng; ưu ái

Cụm từ
恩惠
ēn huì

ân huệ; ân sủng

Cụm từ
恩慈
ēn cí

lòng nhân từ ban tặng

Cụm từ
恩施
Ēn shī

Thành phố cấp địa khu Enshi ở tây nam Hồ Bắc, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
恩泽
ēn zé

ơn huệ từ hoàng đế hoặc quan chức cao cấp

Cụm từ
恩爱
ēn ài

tình yêu thương (trong một cặp đôi); tình nghĩa vợ chồng

Cụm từ
恩眄
ēn miǎn

sự bảo trợ tử tế

Cụm từ
恩膏
ēn gāo

ân huệ dồi dào

Cụm từ
恩赐
ēn cì

ban phát (ưu ái, từ thiện,...)

Cụm từ
恩平市
Ēn píng shì

Enping, thành phố cấp huyện ở Jiangmen 江門|江门, Quảng Đông

Cụm từ
恩施县
Ēn shī xiàn

huyện Ân Thi ở tây nam Hồ Bắc

Cụm từ