Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “得”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
de / dé

biểu thị khả năng, sự có thể; được, nhận được

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
děi

phải; cần phải; nên; cần

Từ vựng
de

trợ từ kết cấu: dùng sau động từ (hoặc tính từ làm động từ chính), liên kết với cụm sau chỉ kết quả, mức độ, khả năng, v.v

Từ vựng
得出
déchū

thu được, đạt được

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
得分
défēn

được điểm, đạt điểm, có tỉ số

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
得意
déyì

đắc ý, hài lòng

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
得中
dé zhòng

(như trong kỳ thi đình) trở thành người trúng tuyển; rút được vé trúng thưởng (trong xổ số)

Cụm từ
得主
dé zhǔ

người nhận (giải thưởng); người thắng (trong cuộc thi)

Cụm từ
得了
dé liǎo

(nhấn mạnh, trong câu hỏi tu từ) có thể

Cụm từ
得了
dé le

được rồi!; đủ rồi!

Cụm từ
得亏
děi kuī

may mắn; thật may

Cụm từ
得令
dé lìng

tuân lệnh; rõ!; vâng ạ!

Cụm từ
得以
dé yǐ

có thể; để ai đó có thể; giúp cho; để; cuối cùng có thể; với điều gì đó trong tầm mắt

Cụm từ
得体
dé tǐ

thích hợp với hoàn cảnh; phù hợp

Cụm từ
得便
dé biàn

khi nào tiện; khi nào có thời gian

Cụm từ
得利
dé lì

được lợi (từ gì đó)

Cụm từ
得到
dé dào

được; đạt được; nhận được

Cụm từ
得力
dé lì

có tài; có năng lực; giỏi; hiệu quả

Cụm từ
得势
dé shì

giành được quyền lực; có được quyền uy; trở nên thống trị

Cụm từ
得名
dé míng

được đặt tên; được đặt tên (theo cái gì đó)

Cụm từ
得失
dé shī

được và mất; thành công và thất bại; công và tội

Cụm từ
得奖
dé jiǎng

đoạt giải

Cụm từ
得宜
dé yí

đúng đắn; thích hợp; phù hợp

Cụm từ
得宠
dé chǒng

được sủng ái; được ưu ái

Cụm từ