Kết quả cho “得”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biểu thị khả năng, sự có thể; được, nhận được
phải; cần phải; nên; cần
trợ từ kết cấu: dùng sau động từ (hoặc tính từ làm động từ chính), liên kết với cụm sau chỉ kết quả, mức độ, khả năng, v.v
thu được, đạt được
được điểm, đạt điểm, có tỉ số
đắc ý, hài lòng
(như trong kỳ thi đình) trở thành người trúng tuyển; rút được vé trúng thưởng (trong xổ số)
người nhận (giải thưởng); người thắng (trong cuộc thi)
(nhấn mạnh, trong câu hỏi tu từ) có thể
được rồi!; đủ rồi!
may mắn; thật may
tuân lệnh; rõ!; vâng ạ!
có thể; để ai đó có thể; giúp cho; để; cuối cùng có thể; với điều gì đó trong tầm mắt
thích hợp với hoàn cảnh; phù hợp
khi nào tiện; khi nào có thời gian
được lợi (từ gì đó)
được; đạt được; nhận được
có tài; có năng lực; giỏi; hiệu quả
giành được quyền lực; có được quyền uy; trở nên thống trị
được đặt tên; được đặt tên (theo cái gì đó)
được và mất; thành công và thất bại; công và tội
đoạt giải
đúng đắn; thích hợp; phù hợp
được sủng ái; được ưu ái