Kết quả tra từ “得”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
phải; cần phải; nên; cần
trợ từ kết cấu: dùng sau động từ (hoặc tính từ làm động từ chính), liên kết với cụm sau chỉ kết quả, mức độ, khả năng, v.v
thôi đi; đủ rồi đấy
nghĩa đen: bắt được cá quên đi cái bẫy (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); nghĩa bóng: nhận giúp đỡ mà coi như hiển nhiên
thích hợp với hoàn cảnh; phù hợp
nơi có thể tha cho người, thì nên tha (thành ngữ); ai cũng có thể mắc sai lầm, hãy tha thứ khi có thể
nghĩa đen: thèm muốn Tứ Xuyên khi đã chiếm được Cam Túc; nghĩa bóng: tham lam vô độ; khao khát không nguôi
Chính nghĩa được nhiều người giúp đỡ, phi nghĩa thì ít người giúp (thành ngữ, từ Mạnh Tử)
đạo lý chính đáng được nhiều sự ủng hộ (thành ngữ); người giữ chính nghĩa sẽ được giúp đỡ khắp nơi
đạt được Đạo; trở thành tiên
hài lòng chỉ để vượt qua (thành ngữ); sống tạm bợ; không có tham vọng lớn, nhưng vẫn xoay xở qua ngày
thắng thế; đạt được mục đích; làm mà không bị trừng phạt
xác minh; (toán) Điều phải chứng minh
đạt được hoài bão; giấc mơ thành hiện thực; thành công
cần; phải
may mắn; thật may
đạt được
tự mãn
mất cái vừa mới đạt được (thành ngữ)
xúc phạm ai; làm mất lòng; một lỗi lầm; xem thêm 得罪[de2 zui4]
có thời gian rảnh
tỷ lệ phiếu bầu nhận được
giành được phiếu
tìm ra; biết được
được lợi từ; nhờ vào
thu được lợi ích
bị ốm; mắc bệnh
thích hợp; phù hợp
(phương ngữ) tự mãn; đắc ý; khoe khoang
đoạt giải
delta (chữ cái Hy Lạp Δδ)
(văn học) chẳng phải là...?
(làm việc gì) đúng cách; phù hợp; đúng đắn
"đắc khí", cảm giác tê điện, tê, nhức v.v. tại kinh mạch nơi châm cứu được châm kim
thắng thầu; thắng cúp trong cuộc thi; (nói đùa) bị nhiễm bệnh lây qua đường tình dục
huyện Dêrong (tiếng Tạng: sde rong rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây…
huyện Dêrong (tiếng Tạng: sde rong rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州|甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên…
Des Moines, thủ phủ của Iowa
Devon (hạt ở tây nam nước Anh)
(toán) đáp số; giải pháp
được cứu
thuận lợi; thành công
nhận được điều mà mình xứng đáng
học trò yêu thích
hài lòng vui vẻ; tự hào vô cùng; một cách tự hào; vẻ tự mãn
biến thể của 得意洋洋[de2 yi4 yang2 yang2]
vui mừng đến mức quên mất bản thân; mất kiểm soát vì quá vui sướng
tự hào; tự mãn; hài lòng với bản thân
biết về; được thông báo
nghĩa đen: lòng muốn tay làm được (thành ngữ) làm việc thành thạo; hoàn toàn thoải mái; tiến triển thuận lợi và dễ dàng
(sau tính từ) rất
nghĩa đen: được tấc muốn thước (thành ngữ); nghĩa bóng: không hài lòng với lợi nhỏ; cho hắn một tấc, sẽ muốn một thước
được sủng ái; được ưu ái
đúng đắn; thích hợp; phù hợp
được và mất; thành công và thất bại; công và tội
được trời phú (thành ngữ); hưởng lợi thế đặc biệt; được thiên nhiên ưu đãi
được đặt tên; được đặt tên (theo cái gì đó)
(khẩu ngữ) (hậu tố động từ trạng thái) rất; vô cùng
giành được quyền lực; có được quyền uy; trở nên thống trị
chiến thắng đối thủ