Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “弓”

Tìm thấy 42 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
gōng

cung (vũ khí); LT:張|张[zhang1]; uốn cong; ưỡn (lưng, v.v.)

Từ vựng
弓长岭区Gōng cháng lǐng qū

quận Gongchangling của thành phố Liêu Dương 遼陽市|辽阳市[Liao2 yang2 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
弓长岭Gōng cháng lǐng

quận Gongchangling của thành phố Liêu Dương 遼陽市|辽阳市[Liao2 yang2 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
弓身gōng shēn

uốn cong cơ thể ở thắt lưng; cúi người

Cụm từ
弓足gōng zú

bó chân

Cụm từ
弓虫gōng chóng

Toxoplasma gondii

Cụm từ
弓腰gōng yāo

cúi người; gập eo

Cụm từ
弓背gōng bèi

còng lưng; khom lưng; uốn cong lưng (lên)

Cụm từ
弓箭步gōng jiàn bù

bước cung tên (động tác múa)

Cụm từ
弓箭手gōng jiàn shǒu

cung thủ

Cụm từ
弓箭gōng jiàn

cung và tên

Cụm từ
弓状gōng zhuàng

cong; hình cung

Cụm từ
弓浆虫gōng jiāng chóng

Toxoplasma gondii

Cụm từ
弓形虫gōng xíng chóng

Toxoplasma gondii

Cụm từ
弓形gōng xíng

hình cung

Cụm từ
弓弩手gōng nǔ shǒu

người bắn nỏ

Cụm từ
弓弩gōng nǔ

cung nỏ

Cụm từ
弓弦儿gōng xián r

dây cung

Cụm từ
弓弦gōng xián

dây cung

Cụm từ
鸟尽弓藏niǎo jìn gōng cáng

nghĩa đen: chim hết thì cất cung (thành ngữ); nghĩa bóng: trừ khử người khi họ đã hết giá trị lợi dụng

Thành ngữ
鳃弓sāi gōng

cung tạng (cung mang hoặc nếp gấp tồn tại ở hai bên cổ của động vật có xương sống)

Cụm từ
高弓足gāo gōng zú

bàn chân vòm cao

Cụm từ
惊弓之鸟jīng gōng zhī niǎo

nghĩa đen: chim hoảng sợ chỉ vì tiếng dây cung (thành ngữ); nghĩa bóng: người dễ sợ hãi do có kinh nghiệm trong quá khứ

Thành ngữ
颧弓quán gōng

xương gò má; cung gò má (giải phẫu)

Cụm từ
霸王硬上弓bà wáng yìng shàng gōng

ép buộc ai đó (thành ngữ); hiếp dâm

Thành ngữ
集电弓jí diàn gōng

bộ thu điện kiểu bướm (giao thông)

Cụm từ
开弓没有回头箭kāi gōng méi yǒu huí tóu jiàn

nghĩa đen: tên đã bắn ra, không thể lấy lại (thành ngữ); nghĩa bóng: đã bắt đầu việc gì thì không thể quay đầu; phải hoàn thành những gì đã bắt…

Thành ngữ
开弓不放箭kāi gōng bù fàng jiàn

nghĩa đen: giương cung nhưng không bắn tên (thành ngữ); nghĩa bóng: phô trương thanh thế; nói mà không làm; phô trương giả tạo

Thành ngữ
足弓zú gōng

vòm (bàn chân)

Cụm từ
角弓反张jiǎo gōng fǎn zhāng

chứng co cứng, co thắt cơ liên quan đến uốn ván và viêm màng não

Cụm từ
角弓jiǎo gōng

cung trang trí bằng sừng động vật

Cụm từ
复合弓fù hé gōng

cung tổng hợp (bắn cung)

Cụm từ
腱弓jiàn gōng

cung gân (giải phẫu)

Cụm từ
琴弓qín gōng

cây vĩ (của nhạc cụ có dây)

Cụm từ
柘弓zhè gōng

cung làm từ cây trắc 柘[zhe4]

Cụm từ
杯弓蛇影bēi gōng shé yǐng

nghĩa đen: thấy cung phản chiếu trong cốc như rắn (thành ngữ); nghĩa bóng: nghi ngờ không cần thiết; quá sợ hãi

Thành ngữ
弹弓dàn gōng

ná cao su; cung nỏ

Cụm từ
弩弓nǔ gōng

nỏ

Cụm từ
左右开弓zuǒ yòu kāi gōng

nghĩa đen: bắn cung hai bên (thành ngữ); nghĩa bóng: thể hiện sự thuận thục cả hai tay; tát tay này rồi đến tay kia, liên tiếp; đá tốt cả hai…

Thành ngữ
合弓纲hé gōng gāng

(động vật học) Bộ Synapsida

Cụm từ
受电弓shòu diàn gōng

cần lấy điện (giao thông)

Cụm từ
伤弓之鸟shāng gōng zhī niǎo

xem 驚弓之鳥|惊弓之鸟[jing1 gong1 zhi1 niao3]

Cụm từ