Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “岁”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
suì

tuổi

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
岁修
suì xiū

đầu năm

Cụm từ
岁俸
suì fèng

lương năm

Cụm từ
岁入
suì rù

doanh thu năm; thu nhập năm

Cụm từ
岁出
suì chū

chi tiêu năm

Cụm từ
岁差
suì chā

(thiên văn) tuế sai

Cụm từ
岁序
suì xù

sự nối tiếp của các mùa

Cụm từ
岁数
suì shu

tuổi tác (số tuổi)

Cụm từ
岁时
suì shí

mùa; thời gian trong năm

Cụm từ
岁暮
suì mù

cuối năm

Cụm từ
岁月
suì yuè

năm tháng; thời gian

Cụm từ
岁末
suì mò

cuối năm

Cụm từ
岁计
suì jì

ngân sách hằng năm

Cụm từ
岁阑
suì lán

cuối mùa trong năm

Cụm từ
岁静
suì jìng

(từ mới) (tiếng lóng) người thích giả vờ rằng mọi thứ đều ổn trong xã hội của họ (bắt nguồn từ 歲月靜好|岁月静好[sui4 yue4 jing4 hao3], "thời gian hòa bình và hài hòa")

Tiếng lóng xã hội
岁首
suì shǒu

đầu năm

Cụm từ
岁不我与
suì bù wǒ yǔ

Thời gian không đợi người (thành ngữ)

Thành ngữ
岁岁平安
suì suì píng ān

Chúc bạn bình an năm này qua năm khác (lời chúc năm mới)

Cụm từ
岁月如梭
suì yuè rú suō

thời gian thấm thoắt thoi đưa (thành ngữ)

Thành ngữ
岁月如流
suì yuè rú liú

sự trôi chảy của năm tháng; dòng chảy của thời gian

Cụm từ
岁月峥嵘
suì yuè zhēng róng

những năm tháng nhiều sự kiện; thời kỳ quan trọng

Cụm từ
岁月流逝
suì yuè liú shì

thời gian trôi qua (thành ngữ)

Thành ngữ
岁计余绌
suì jì yú chù

thặng dư hoặc thâm hụt ngân sách hằng năm (kế toán)

Cụm từ
万岁
wàn suì

Vạn tuế (nhà vua, cách mạng, v.v.)!; Bệ hạ; Hoàng thượng

Cụm từ