Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “岁”

Tìm thấy 50 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
suì

lượng từ cho năm (tuổi); năm; năm (mùa vụ)

Từ vựng
suì

biến thể của 歲|岁[sui4], năm; tuổi

Từ vựng
岁首suì shǒu

đầu năm

Cụm từ
岁静suì jìng

(từ mới) (tiếng lóng) người thích giả vờ rằng mọi thứ đều ổn trong xã hội của họ (bắt nguồn từ 歲月靜好|岁月静好[sui4 yue4 jing4 hao3], "thời gian hòa…

Tiếng lóng xã hội
岁阑suì lán

cuối mùa trong năm

Cụm từ
岁计余绌suì jì yú chù

thặng dư hoặc thâm hụt ngân sách hằng năm (kế toán)

Cụm từ
岁计suì jì

ngân sách hằng năm

Cụm từ
岁岁平安suì suì píng ān

Chúc bạn bình an năm này qua năm khác (lời chúc năm mới)

Cụm từ
岁末suì mò

cuối năm

Cụm từ
岁月流逝suì yuè liú shì

thời gian trôi qua (thành ngữ)

Thành ngữ
岁月峥嵘suì yuè zhēng róng

những năm tháng nhiều sự kiện; thời kỳ quan trọng

Cụm từ
岁月如流suì yuè rú liú

sự trôi chảy của năm tháng; dòng chảy của thời gian

Cụm từ
岁月如梭suì yuè rú suō

thời gian thấm thoắt thoi đưa (thành ngữ)

Thành ngữ
岁月suì yuè

năm tháng; thời gian

Cụm từ
岁暮suì mù

cuối năm

Cụm từ
岁时suì shí

mùa; thời gian trong năm

Cụm từ
岁数suì shu

tuổi tác (số tuổi)

Cụm từ
岁序suì xù

sự nối tiếp của các mùa

Cụm từ
岁差suì chā

(thiên văn) tuế sai

Cụm từ
岁出suì chū

chi tiêu năm

Cụm từ
岁入suì rù

doanh thu năm; thu nhập năm

Cụm từ
岁俸suì fèng

lương năm

Cụm từ
岁修suì xiū

đầu năm

Cụm từ
岁不我与suì bù wǒ yǔ

Thời gian không đợi người (thành ngữ)

Thành ngữ
周岁zhōu suì

tròn một năm (ví dụ: sinh nhật đầu tiên của trẻ)

Cụm từ
足岁zú suì

tuổi thực (tính theo số năm từ khi sinh); đối lập với 虛歲|虚岁[xu1 sui4]

Cụm từ
贺岁hè suì

chúc Tết; thăm Tết

Cụm từ
虚岁xū suì

tuổi mụ theo cách tính truyền thống của Trung Quốc (tức là số năm âm lịch mà một người đã sống) – Trong hệ thống này, tuổi của một người khi…

Cụm từ
万岁wàn suì

Vạn tuế (nhà vua, cách mạng, v.v.)!; Bệ hạ; Hoàng thượng

Cụm từ
绮岁qǐ suì

tuổi trẻ

Cụm từ
百岁老人bǎi suì lǎo rén

người sống trăm tuổi

Cụm từ
暮岁mù suì

những ngày cuối năm; tuổi già

Cụm từ
旬岁xún suì

đầy năm; sinh nhật đầu tiên

Cụm từ
早岁zǎo suì

những năm đầu đời

Cụm từ
日久岁深rì jiǔ suì shēn

tồn tại mãi mãi (thành ngữ)

Thành ngữ
恶岁è suì

năm đói kém; năm mất mùa

Cụm từ
往岁wǎng suì

những năm trước; ngày xưa

Cụm từ
几岁jǐ suì

bao nhiêu tuổi? (thân mật, hoặc hỏi trẻ em)

Cụm từ
年岁nián suì

số tuổi; tuổi

Cụm từ
峥嵘岁月zhēng róng suì yuè

năm tháng khó quên (thành ngữ)

Thành ngữ
实岁shí suì

tuổi thực (tính từ năm sinh); đối lập với 虛歲|虚岁[xu1 sui4]

Cụm từ
安太岁ān Tài suì

cúng bái thần năm hiện tại, Thái Tuế 太歲|太岁[Tai4 sui4]

Cụm từ
守岁shǒu suì

đón giao thừa; thức suốt đêm giao thừa âm lịch

Cụm từ
太岁Tài suì

Thái Tuế, Thần của năm; tên cổ đại của sao Mộc 木星[Mu4 xing1]; biệt danh cho người quyền lực nhất trong một khu vực

Cụm từ
压岁钱yā suì qián

tiền mừng tuổi cho trẻ em vào đêm Giao thừa

Cụm từ
嗣岁sì suì

năm sau; năm tiếp theo

Cụm từ
友谊万岁Yǒu yì wàn suì

xem 友誼地久天長|友谊地久天长[You3 yi4 di4 jiu3 tian1 chang2]

Cụm từ
去岁qù suì

năm ngoái

Cụm từ
卒岁zú suì

(văn học) qua năm; toàn bộ năm; xuyên suốt năm

Cụm từ
今岁jīn suì

(văn học) năm nay

Cụm từ