Kết quả cho “岁”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tuổi
đầu năm
lương năm
doanh thu năm; thu nhập năm
chi tiêu năm
(thiên văn) tuế sai
sự nối tiếp của các mùa
tuổi tác (số tuổi)
mùa; thời gian trong năm
cuối năm
năm tháng; thời gian
cuối năm
ngân sách hằng năm
cuối mùa trong năm
(từ mới) (tiếng lóng) người thích giả vờ rằng mọi thứ đều ổn trong xã hội của họ (bắt nguồn từ 歲月靜好|岁月静好[sui4 yue4 jing4 hao3], "thời gian hòa bình và hài hòa")
đầu năm
Thời gian không đợi người (thành ngữ)
Chúc bạn bình an năm này qua năm khác (lời chúc năm mới)
thời gian thấm thoắt thoi đưa (thành ngữ)
sự trôi chảy của năm tháng; dòng chảy của thời gian
những năm tháng nhiều sự kiện; thời kỳ quan trọng
thời gian trôi qua (thành ngữ)
thặng dư hoặc thâm hụt ngân sách hằng năm (kế toán)
Vạn tuế (nhà vua, cách mạng, v.v.)!; Bệ hạ; Hoàng thượng