太岁
Thái Tuế, Thần của năm; tên cổ đại của sao Mộc 木星[Mu4 xing1]; biệt danh cho người quyền lực nhất trong một khu vực
Thái Tuế, Thần của năm; tên cổ đại của sao Mộc 木星[Mu4 xing1]; biệt danh cho người quyền lực nhất trong một khu vực
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thái cực quyền; hình thức truyền thống của bài tập thể chất hoặc thư giãn; một môn võ thuật
›太液池Tài yè chíkhu vực phía tây Tử Cấm Thành, hiện chia thành Trung Nam Hải và Bắc Hải
›太极Tài jíThái Cực, nguồn gốc của vạn vật theo một số diễn giải của thần thoại Trung Quốc
›太湖Tài húThái Hồ, một huyện ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
›太湖县Tài hú XiànThái Hồ, một huyện ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
›太康县Tài kāng xiànhuyện Thái Khang ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
›太牢tài láo(thời cổ đại) động vật hiến tế (bò, cừu hoặc heo)
›太康Tài kānghuyện Thái Khang ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.