Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “宿”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
宿
xiù

chòm sao

Từ vựng
宿

trọ qua đêm; cũ; trước đây

Từ vựng
宿世
sù shì

cuộc đời trước

Cụm từ
宿主
sù zhǔ

(sinh học) vật chủ

Cụm từ
宿仇
sù chóu

mối thù hận; mối thù truyền kiếp; kẻ thù cũ

Cụm từ
宿债
sù zhài

món nợ lâu năm

Cụm từ
宿儒
sù rú

học giả có kinh nghiệm; chuyên gia lâu năm trong lĩnh vực

Cụm từ
宿分
sù fèn

mối quan hệ tiền định

Cụm từ
宿务
Sù wù

Cebu (tỉnh của Philippines)

Cụm từ
宿县
Sù xiàn

huyện Tô, An Huy

Cụm từ
宿命
sù mìng

tiền định; nghiệp chướng

Cụm từ
宿城
Sù chéng

quận Túc Thành của thành phố Túc Thiên 宿遷市|宿迁市[Su4 qian1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
宿处
sù chù

nhà trọ

Cụm từ
宿夜
sù yè

ở lại qua đêm

Cụm từ
宿娼
sù chāng

tìm đến gái mại dâm

Cụm từ
宿将
sù jiàng

tướng quân kỳ cựu

Cụm từ
宿州
Sù zhōu

Túc Châu, thành phố cấp địa khu ở An Huy

Cụm từ
宿弊
sù bì

lạm dụng lâu dài; gian lận kéo dài

Cụm từ
宿怨
sù yuàn

mối hận cũ; nợ cũ cần giải quyết

Cụm từ
宿恨
sù hèn

mối hận cũ

Cụm từ
宿愿
sù yuàn

nguyện vọng ấp ủ từ lâu

Cụm từ
宿敌
sù dí

kẻ thù cũ

Cụm từ
宿昔
sù xī

trước đây; trong quá khứ

Cụm từ
宿松
Sù sōng

Susong, một huyện ở Anqing 安慶|安庆[An1qing4], An Huy

Cụm từ