Kết quả cho “宿”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chòm sao
trọ qua đêm; cũ; trước đây
cuộc đời trước
(sinh học) vật chủ
mối thù hận; mối thù truyền kiếp; kẻ thù cũ
món nợ lâu năm
học giả có kinh nghiệm; chuyên gia lâu năm trong lĩnh vực
mối quan hệ tiền định
Cebu (tỉnh của Philippines)
huyện Tô, An Huy
tiền định; nghiệp chướng
quận Túc Thành của thành phố Túc Thiên 宿遷市|宿迁市[Su4 qian1 shi4], tỉnh Giang Tô
nhà trọ
ở lại qua đêm
tìm đến gái mại dâm
tướng quân kỳ cựu
Túc Châu, thành phố cấp địa khu ở An Huy
lạm dụng lâu dài; gian lận kéo dài
mối hận cũ; nợ cũ cần giải quyết
mối hận cũ
nguyện vọng ấp ủ từ lâu
kẻ thù cũ
trước đây; trong quá khứ
Susong, một huyện ở Anqing 安慶|安庆[An1qing4], An Huy