Kết quả cho “家计”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
kế sinh nhai của gia đình; tình hình kinh tế của một hộ gia đình; tài sản gia đình
Ủy ban Kế hoạch Nhà nước Trung Quốc, viết tắt của 國家計劃委員會|国家计划委员会[Guo2 jia1 Ji4 hua4 Wei3 yuan2 hui4]
Ủy ban Kế hoạch Nhà nước Trung Quốc, thành lập năm 1952, năm 1998 được thay thế bởi Ủy ban Phát triển và Kế hoạch Nhà nước 國家發展計劃委員會|国家发展计划委员会[Guo2 jia1 Fa1 zhan3 Ji4 hua4 Wei3…