Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “姆”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

người phụ nữ chăm sóc trẻ nhỏ; (cũ) nữ gia sư

Từ vựng
姆指mǔ zhǐ

ngón cái

Cụm từ
姆拉迪奇Mǔ lā dí qí

Mladić (tên); Ratko Mladić (1942-), tổng tư lệnh quân đội Serbia Bosnia 1965-1996 và tội phạm chiến tranh bị kết án

Cụm từ
姆巴巴内Mǔ bā bā nèi

Mbabane, thủ đô hành chính của Eswatini

Cụm từ
姆妈mǔ mā

mẹ; má (phương ngữ)

Cụm từ
姆佬族Mǔ lǎo zú

nhóm dân tộc Mulao ở Quảng Tây

Cụm từ
姆佬Mǔ lǎo

nhóm dân tộc Mulao ở Quảng Tây

Cụm từ
霍尔姆斯Huò ěr mǔ sī

Holmes (tên)

Cụm từ
霍克海姆Huò kè hǎi mǔ

Horkheimer (nhà triết học)

Cụm từ
雷姆斯汀Léi mǔ sī tīng

biến thể của 德國戰車|德国战车, Rammstein (ban nhạc metal Đức)

Cụm từ
阿萨姆Ā sà mǔ

Assam, Ấn Độ

Cụm từ
阿希姆Ā xī mǔ

Askim (thành phố ở Østfold, Na Uy)

Cụm từ
阿姆河Ā mǔ Hé

Amu Darya, sông lớn nhất Trung Á, từ Pamir đến biển Aral, tạo thành ranh giới giữa Afghanistan và Tajikistan sau đó chảy qua Turkmenistan và…

Cụm từ
阿姆斯特朗Ā mǔ sī tè lǎng

họ Armstrong

Cụm từ
阿姆斯特丹Ā mǔ sī tè dān

Amsterdam, thủ đô của Hà Lan

Cụm từ
阿姆哈拉Ā mǔ hā lā

Amhara (tỉnh, ngôn ngữ và dân tộc của Ethiopia); tiếng Amharic; người Ethiopia

Cụm từ
达累斯萨拉姆Dá lèi sī Sà lā mǔ

Dar es Salaam (cựu thủ đô của Tanzania)

Cụm từ
达姆弹dá mǔ dàn

đạn dumdum (từ mượn); đạn nở

Cụm từ
贝克汉姆Bèi kè hàn mǔ

Beckenham hoặc Beckham (tên); David Beckham (1975-), cầu thủ bóng đá người Anh, tiền vệ

Cụm từ
诺姆·乔姆斯基Nuò mǔ · Qiáo mǔ sī jī

Noam Chomsky (nhà ngôn ngữ học và nhà hoạt động chính trị người Mỹ)

Cụm từ
詹姆斯·庞德Zhān mǔ sī · Páng dé

James Bond

Cụm từ
詹姆斯·高斯林Zhān mǔ sī · Gāo sī lín

James Gosling (1955-), nhà khoa học máy tính người Canada, đồng phát minh ngôn ngữ lập trình Java

Cụm từ
詹姆斯·戈斯林Zhān mǔ sī · Gē sī lín

xem 詹姆斯·高斯林[Zhan1 mu3 si1 · Gao1 si1 lin2]

Cụm từ
詹姆斯·戈士林Zhān mǔ sī · Gē shì lín

xem 詹姆斯·高斯林[Zhan1 mu3 si1 · Gao1 si1 lin2]

Cụm từ
詹姆斯·乔伊斯Zhān mǔ sī · Qiáo yī sī

James Joyce (1882-1941), nhà văn chủ nghĩa hiện đại người Ireland, tác giả Ulysses và Finnegans Wake

Cụm từ
詹姆斯Zhān mǔ sī

James (tên); LeBron James (1984-), cầu thủ NBA

Cụm từ
褓姆bǎo mǔ

biến thể của 保姆[bao3 mu3]

Cụm từ
兰姆酒lán mǔ jiǔ

rượu rum (đồ uống) (từ mượn)

Cụm từ
兰姆达lán mǔ dá

lambda (chữ cái Hy Lạp Λλ)

Cụm từ
兰姆打lán mǔ dǎ

lambda (chữ cái Hy Lạp Λλ)

Cụm từ
兰姆lán mǔ

rượu rum (đồ uống) (từ mượn)

Cụm từ
苏姆盖特Sū mǔ gài tè

Thành phố Sumgayit, Azerbaijan

Cụm từ
萨达姆·侯赛因Sà dá mǔ · Hóu sài yīn

Saddam Hussein

Cụm từ
萨达姆Sà dá mǔ

Saddam

Cụm từ
莱姆酒lái mǔ jiǔ

xem 朗姆酒[lang3 mu3 jiu3]

Cụm từ
莱姆病lái mǔ bìng

bệnh Lyme

Cụm từ
莱姆lái mǔ

quả chanh (từ mượn)

Cụm từ
莫克姆湾Mò kè mǔ wān

Vịnh Morecambe

Cụm từ
临时保姆lín shí bǎo mǔ

người chăm sóc tạm thời; bảo mẫu

Cụm từ
聂姆曹娃Niè mǔ cáo wá

Božena Němcová (1820-1862), nhà văn Séc

Cụm từ
罗姆酒luó mǔ jiǔ

rượu rum (từ mượn)

Cụm từ
罗姆人Luó mǔ rén

Người Romani, một dân tộc ở châu Âu

Cụm từ
米特·罗姆尼Mǐ tè · Luó mǔ ní

Mitt Romney (1947-), ứng cử viên Đảng Cộng hòa Mỹ năm 2012

Cụm từ
米姆mǐ mǔ

meme (từ mượn)

Cụm từ
乌尔姆Wū ěr mǔ

Ulm (thành phố ở Đức)

Cụm từ
汤姆逊Tāng mǔ xùn

Thomson (tên)

Cụm từ
汤姆索亚历险记Tāng mǔ Suǒ yà Lì xiǎn Jì

Cuộc phiêu lưu của Tom Sawyer của Mark Twain

Cụm từ
汤姆斯杯Tāng mǔ sī Bēi

Cúp Thomas (giải thi đấu cầu lông đồng đội quốc tế)

Cụm từ
汤姆孙Tāng mǔ sūn

Thompson hoặc Thomson (tên gọi)

Cụm từ
汤姆·罗宾斯Tāng mǔ · Luó bīn sī

Tom Robbins, tiểu thuyết gia người Mỹ

Cụm từ
汤姆·索亚历险记Tāng mǔ · Suǒ yà Lì xiǎn Jì

Cuộc phiêu lưu của Tom Sawyer của Mark Twain 馬克·吐溫|马克·吐温[Ma3 ke4 · Tu3 wen1]

Cụm từ
汤姆·克鲁斯Tāng mǔ · Kè lǔ sī

Tom Cruise (1962-), diễn viên điện ảnh

Cụm từ
汤姆·克兰西Tāng mǔ · Kè lán xī

Tom Clancy (1947-2013), tác giả Mỹ

Cụm từ
汤姆Tāng mǔ

Tom (tên)

Cụm từ
泰米尔伊拉姆猛虎解放组织Tài mǐ ěr Yī lā mǔ Měng hǔ Jiě fàng Zǔ zhī

Tổ chức Giải phóng Những con hổ Tamil Eelam

Cụm từ
河姆渡遗址Hé mǔ dù yí zhǐ

Di chỉ khảo cổ thời đại đồ đá mới Hemudu gần Ninh Ba 長江|长江 ở Chiết Giang, có niên đại khoảng 5000 năm TCN

Cụm từ
河姆渡Hé mǔ dù

Di chỉ khảo cổ thời đại đồ đá mới Hemudu gần Ninh Ba ở Chiết Giang, có niên đại khoảng 5000 năm TCN

Cụm từ
沙姆沙伊赫Shā mǔ Shā yī hè

Sharm el-Sheikh, thành phố ở Ai Cập

Cụm từ
毛姆Máo mǔ

Maugham (họ); W. Somerset Maugham (1874-1965), nhà văn người Anh

Cụm từ
欧姆龙Ōu mǔ lóng

Tập đoàn Omron (công ty điện tử Nhật Bản)

Cụm từ