Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “大家”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

10 từ sẵn sàng
大家
dàjiā

mọi người

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
大家庭
dà jiā tíng

gia đình mở rộng; gia đình lớn; nhóm hòa thuận

Cụm từ
大家闺秀
dà jiā guī xiù

cô gái từ gia đình giàu; cô con gái chưa lập gia đình của nhà quyền quý

Cụm từ
乾嘉三大家
Qián Jiā sān dà jiā

Ba nhà thơ lớn thời Càn Long và Gia Khánh (1735-1820), gồm: Nguyên Mai 袁枚, Tưởng Sĩ Toàn 蔣士銓|蒋士铨 và Triệu Dực 趙翼|赵翼

Cụm từ
元曲四大家
Yuán qǔ Sì Dà jiā

bốn đại nhà soạn kịch Nguyên, gồm: Quan Hán Khanh 關漢卿|关汉卿[Guan1 Han4 qing1], Trịnh Quang Tổ 鄭光祖|郑光祖[Zheng4 Guang1 zu3], Mã Trí Viễn 馬致遠|马致远[Ma3 Zhi4 yuan3] và Bạch Phố 白樸|白朴[Bai2…

Cụm từ
元诗四大家
Yuán shī sì dà jiā

bốn đại gia thơ Nguyên, gồm 虞集[Yu2 Ji2], 範梈|范梈[Fan4 Peng1], 楊載|杨载[Yang2 Zai4] và 揭傒斯[Jie1 Xi1 si1]

Cụm từ
六朝四大家
Liù Cháo Sì Dà jiā

Bốn danh họa lớn của Lục Triều, gồm: Cao Bất Hưng 曹不興|曹不兴[Cao2 Bu4 xing1], Cố Khải Chi 顧愷之|顾恺之[Gu4 Kai3 zhi1], Lục Thám Vi 陸探微|陆探微[Lu4 Tan4 wei1] và Trương Tăng Dao…

Cụm từ
唐初四大家
Táng chū Sì Dà jiā

Bốn đại thư pháp gia đầu thời Đường; gồm có Ngu Thế Nam 虞世南[Yu2 Shi4 nan2], Âu Dương Tuân 歐陽詢|欧阳询[Ou1 yang2 Xun2], Sở Toại Lương 褚遂良[Chu3 Sui4 liang2] và Tiết Tắc 薛稷[Xue1 Ji4]

Cụm từ
唐宋八大家
Táng - Sòng bā dà jiā

tám đại gia văn xuôi đời Đường và Tống, đặc biệt liên quan đến phong trào Cổ văn 古文運動|古文运动[gu3wen2 yun4dong4], gồm: Hàn Dũ 韓愈|韩愈[Han2 Yu4], Liễu Tông Nguyên 柳宗元[Liu3 Zong1yuan2]…

Cụm từ
杂剧四大家
Zá jù Sì Dà jiā

Bốn nhà soạn kịch vĩ đại thời Nguyên, gồm: Quan Hán Khanh 關漢卿|关汉卿[Guan1 Han4 qing1], Trịnh Quang Tổ 鄭光祖|郑光祖[Zheng4 Guang1 zu3], Mã Trí Viễn 馬致遠|马致远[Ma3 Zhi4 yuan3] và Bạch Phổ…

Cụm từ