Kết quả cho “大家”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
mọi người
gia đình mở rộng; gia đình lớn; nhóm hòa thuận
cô gái từ gia đình giàu; cô con gái chưa lập gia đình của nhà quyền quý
Ba nhà thơ lớn thời Càn Long và Gia Khánh (1735-1820), gồm: Nguyên Mai 袁枚, Tưởng Sĩ Toàn 蔣士銓|蒋士铨 và Triệu Dực 趙翼|赵翼
bốn đại nhà soạn kịch Nguyên, gồm: Quan Hán Khanh 關漢卿|关汉卿[Guan1 Han4 qing1], Trịnh Quang Tổ 鄭光祖|郑光祖[Zheng4 Guang1 zu3], Mã Trí Viễn 馬致遠|马致远[Ma3 Zhi4 yuan3] và Bạch Phố 白樸|白朴[Bai2…
bốn đại gia thơ Nguyên, gồm 虞集[Yu2 Ji2], 範梈|范梈[Fan4 Peng1], 楊載|杨载[Yang2 Zai4] và 揭傒斯[Jie1 Xi1 si1]
Bốn danh họa lớn của Lục Triều, gồm: Cao Bất Hưng 曹不興|曹不兴[Cao2 Bu4 xing1], Cố Khải Chi 顧愷之|顾恺之[Gu4 Kai3 zhi1], Lục Thám Vi 陸探微|陆探微[Lu4 Tan4 wei1] và Trương Tăng Dao…
Bốn đại thư pháp gia đầu thời Đường; gồm có Ngu Thế Nam 虞世南[Yu2 Shi4 nan2], Âu Dương Tuân 歐陽詢|欧阳询[Ou1 yang2 Xun2], Sở Toại Lương 褚遂良[Chu3 Sui4 liang2] và Tiết Tắc 薛稷[Xue1 Ji4]
tám đại gia văn xuôi đời Đường và Tống, đặc biệt liên quan đến phong trào Cổ văn 古文運動|古文运动[gu3wen2 yun4dong4], gồm: Hàn Dũ 韓愈|韩愈[Han2 Yu4], Liễu Tông Nguyên 柳宗元[Liu3 Zong1yuan2]…
Bốn nhà soạn kịch vĩ đại thời Nguyên, gồm: Quan Hán Khanh 關漢卿|关汉卿[Guan1 Han4 qing1], Trịnh Quang Tổ 鄭光祖|郑光祖[Zheng4 Guang1 zu3], Mã Trí Viễn 馬致遠|马致远[Ma3 Zhi4 yuan3] và Bạch Phổ…