唐宋八大家
tám đại gia văn xuôi đời Đường và Tống, đặc biệt liên quan đến phong trào Cổ văn 古文運動|古文运动[gu3wen2 yun4dong4], gồm: Hàn Dũ 韓愈|韩愈[Han2 Yu4], Liễu Tông Nguyên 柳宗元[Liu3 Zong1yuan2], Âu Dương Tu 歐陽修|欧阳修[Ou1yang2 Xiu1], tam Tô 三蘇|三苏[San1 Su1]…
tám đại gia văn xuôi đời Đường và Tống, đặc biệt liên quan đến phong trào Cổ văn 古文運動|古文运动[gu3wen2 yun4dong4], gồm: Hàn Dũ 韓愈|韩愈[Han2 Yu4], Liễu Tông Nguyên 柳宗元[Liu3 Zong1yuan2], Âu Dương Tu 歐陽修|欧阳修[Ou1yang2 Xiu1], tam Tô 三蘇|三苏[San1 Su1]…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
triều đại Đường (618-907) và Tống (960-1279)
›唐太宗李卫公问对Táng Tài zōng Lǐ Wèi Gōng Wèn duì"Vệ công Lý vấn đáp với Đường Thái Tông", binh thư được cho là của Lý Tĩnh 李靖[Li3 Jing4] và là một trong bảy…
›唐宣宗Táng Xuān zōngHoàng đế Tuyên Tông nhà Đường (810-859), niên hiệu của hoàng đế thứ mười bảy nhà Đường Lý Thần 李忱[Li3…
›唐太宗Táng Tài zōngHoàng đế Thái Tông nhà Đường, niên hiệu của hoàng đế thứ hai nhà Đường Lý Thế Dân 李世民[Li3 Shi4 min2]…
›唐家璇Táng Jiā xuánĐường Gia Huyền (1938-), chính trị gia và nhà ngoại giao
›唐寅Táng YínĐường Bá Hổ 唐伯虎 hoặc Đường Dần (1470-1523), họa sĩ và nhà thơ Minh, một trong Giang Nam tứ đại tài tử thời…
›唐尧Táng YáoNghiêu hoặc Đường Nghiêu (khoảng 2200 TCN), một trong Năm Vị Hoàng Đế huyền thoại 五帝[wu3 di4], con trai thứ…
›唐哀帝Táng Āi dìĐường Ai Đế, niên hiệu của vị hoàng đế thứ hai mươi mốt và là cuối cùng nhà Đường là Lý Chú 李祝[Li3 Zhu4]…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.