Kết quả tra từ “复”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
biến thể của 復|复[fu4]; trả lời thư
lặp lại; gấp đôi; chồng lên; phức tạp (không đơn giản); hợp; chất kép; kép; lưỡng bội; tạo bản sao; chồng chéo; nhân đôi
đi rồi quay lại; quay lại; tiếp tục; trở lại trạng thái bình thường hoặc ban đầu; lặp lại; lại; phục hồi; khôi phục; lật lại; phản hồi; trả…
biến thể của 複述|复述[fu4 shu4]
biến thể của 覆疊|覆叠[fu4 die2]
vần phức hợp
từ hai âm tiết; từ nhiều âm tiết
nguyên âm đôi; liên kết âm
hệ thống phức tạp
tính phức tạp
làm phức tạp; trở nên phức tạp
phức tạp; rắc rối
hộp kiểm
lặp lại (lời của chính mình hoặc của người khác); (trong lớp học) diễn giải những gì đã học
biến thể của 複疊|复叠[fu4 die2]
(thể thao) bán kết hoặc tứ kết; thi đấu bán kết (hoặc tứ kết)
mua lại
(toán) lý thuyết hàm số biến phức
hàm số biến phức (toán)
(toán) biến phức
(thiết bị âm thanh) lặp lại cụm từ đã ghi (ví dụ: để học ngôn ngữ)
thi vòng hai của kỳ thi hai giai đoạn
từ ghép; từ đa âm tiết
nhìn đôi; song thị
bản sao; phục chế
nhân bản; tạo bản sao; sao chép; tái sản xuất; nhân dòng
lá kép (thực vật)
nghe hai lần; loạn thính
biến thể của 復習|复习[fu4 xi2]
đường ray kép (ví dụ: đường sắt); nhiều làn (ví dụ: đường cao tốc); (toán học) đường phức
phong trào đổi mới văn hóa cuối Minh, do Trương Phổ 張溥|张溥[Zhang1 Pu3] và những người khác lãnh đạo
mắt kép
lặp lại từ hoặc âm tiết (như một biện pháp tu từ trong tiếng Trung)
tỉ số ghép (tức là tích của hai hoặc nhiều tỉ số)
Bộ Digenea (bao gồm sán lá kí sinh ở người)
sán lá kí sinh hai chủ (tức là từ Bộ Digenea 複殖目|复殖目)
bản sao
đơn thuốc hợp chất (bao gồm nhiều loại thuốc)
dạng số nhiều (của danh từ đếm được)
(toán học) mặt phẳng phức; mặt phẳng Argand
trường số phức (toán học), thường được ký hiệu là C
(ngôn ngữ học) số nhiều; (toán học) số phức
kép; nhiều; hợp; phức hợp; kế toán kép
mặt phẳng phức
giấy than
sao chép; sao bằng giấy than
họ hai chữ (như 司馬|司马[Si1ma3] hoặc 諸葛|诸葛[Zhu1ge3])
đa hình vị
từ ghép
nguyên âm đôi; nguyên âm phức
vật liệu tổng hợp
cung tổng hợp (bắn cung)
nguyên âm đôi (như trong tiếng Phổ thông ɑi, ei, v.v.)
phức hợp; hợp chất; tổng hợp; lai; kết hợp
câu phức
giấy máy photocopy
máy photocopy
bản photocopy; bản sao
sao chép; tạo bản sao tài liệu
biến thể của 復刻|复刻[fu4 ke4]