Kết quả cho “嘴皮子”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nghĩa đen: đôi môi; nghĩa bóng: nói leo lẻo
xem 動嘴皮|动嘴皮[dong4 zui3 pi2]
mòn da răng (thành ngữ); lải nhải vô ích; nói nhảm liên tục; lãi nhãi
nói năng lưu loát; nói cho lớn; chỉ nói mà không làm
mòn mỏi môi lưỡi (thành ngữ); nói đến mức xanh cả mặt; lặp đi lặp lại