Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “叹”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
tàn

biến thể của 嘆|叹[tan4]

Từ vựng
叹号
tàn hào

dấu chấm than (dấu câu)

Cụm từ
叹息
tàn xī

thở dài; há hốc miệng (vì ngạc nhiên, thán phục)

Cụm từ
叹惜
tàn xī

tiếc nuối thở dài

Cụm từ
叹服
tàn fú

(thán phục) với sự kinh ngạc

Cụm từ
叹气
tàn qì

thở dài; thở hắt ra

Cụm từ
叹词
tàn cí

thán từ; cảm thán

Cụm từ
叹赏
tàn shǎng

thán phục; bày tỏ sự thán phục

Cụm từ
叹口气
tàn kǒu qì

thở dài

Cụm từ
叹为观止
tàn wéi guān zhǐ

(thành ngữ) kinh ngạc thán phục; tán dương là đạt đến đỉnh cao của sự hoàn mỹ

Thành ngữ
可叹
kě tàn

đáng tiếc; buồn rầu

Cụm từ
哀叹
āi tàn

thở dài; thương tiếc; than khóc

Cụm từ
怨叹
yuàn tàn

phàn nàn; cằn nhằn

Cụm từ
悲叹
bēi tàn

than khóc; thở dài buồn bã; ai oán

Cụm từ
惊叹
jīng tàn

thán phục kêu lên; thán phục kinh ngạc

Cụm từ
感叹
gǎn tàn

thở dài (vì cảm xúc); than thở

Cụm từ
慨叹
kǎi tàn

thở dài tiếc nuối; than thở

Cụm từ
赞叹
zàn tàn

thán phục khen ngợi

Cụm từ
长叹
cháng tàn

thở dài một hơi; sự thở dài sâu

Cụm từ
默叹
mò tàn

thán phục trong lòng

Cụm từ
令人叹
lìng rén tàn

kinh ngạc

Cụm từ
咏叹调
yǒng tàn diào

aria (âm nhạc)

Cụm từ
惊叹号
jīng tàn hào

dấu chấm than ! (dấu câu)

Cụm từ
感叹句
gǎn tàn jù

câu cảm thán; cụm từ cảm thán

Cụm từ