Kết quả cho “叹”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biến thể của 嘆|叹[tan4]
dấu chấm than (dấu câu)
thở dài; há hốc miệng (vì ngạc nhiên, thán phục)
tiếc nuối thở dài
(thán phục) với sự kinh ngạc
thở dài; thở hắt ra
thán từ; cảm thán
thán phục; bày tỏ sự thán phục
thở dài
(thành ngữ) kinh ngạc thán phục; tán dương là đạt đến đỉnh cao của sự hoàn mỹ
đáng tiếc; buồn rầu
thở dài; thương tiếc; than khóc
phàn nàn; cằn nhằn
than khóc; thở dài buồn bã; ai oán
thán phục kêu lên; thán phục kinh ngạc
thở dài (vì cảm xúc); than thở
thở dài tiếc nuối; than thở
thán phục khen ngợi
thở dài một hơi; sự thở dài sâu
thán phục trong lòng
kinh ngạc
aria (âm nhạc)
dấu chấm than ! (dấu câu)
câu cảm thán; cụm từ cảm thán