Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “叹”

Tìm thấy 44 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
tàn

biến thể của 嘆|叹[tan4]

Từ vựng
tàn

thở dài; cảm thán

Từ vựng
叹号tàn hào

dấu chấm than (dấu câu)

Cụm từ
叹赏tàn shǎng

thán phục; bày tỏ sự thán phục

Cụm từ
叹词tàn cí

thán từ; cảm thán

Cụm từ
叹为观止tàn wéi guān zhǐ

(thành ngữ) kinh ngạc thán phục; tán dương là đạt đến đỉnh cao của sự hoàn mỹ

Thành ngữ
叹气tàn qì

thở dài; thở hắt ra

Cụm từ
叹服tàn fú

(thán phục) với sự kinh ngạc

Cụm từ
叹惜tàn xī

tiếc nuối thở dài

Cụm từ
叹息tàn xī

thở dài; há hốc miệng (vì ngạc nhiên, thán phục)

Cụm từ
叹口气tàn kǒu qì

thở dài

Cụm từ
默叹mò tàn

thán phục trong lòng

Cụm từ
默叹mò tàn

thầm ngưỡng mộ

Cụm từ
惊叹号jīng tàn hào

dấu chấm than ! (dấu câu)

Cụm từ
惊叹不已jīng tàn bù yǐ

kinh ngạc không ngớt

Cụm từ
惊叹jīng tàn

thán phục kêu lên; thán phục kinh ngạc

Cụm từ
长叹cháng tàn

thở dài một hơi; sự thở dài sâu

Cụm từ
长吁短叹cháng xū duǎn tàn

rên rĩ than vãn không ngừng (thành ngữ); liên tục rên rỉ và than thở đau đớn

Thành ngữ
赞叹不已zàn tàn bù yǐ

khen ngợi không ngớt (thành ngữ)

Thành ngữ
赞叹zàn tàn

thán phục khen ngợi

Cụm từ
咏叹调yǒng tàn diào

aria (âm nhạc)

Cụm từ
芝焚蕙叹zhī fén huì tàn

nghĩa đen: cỏ này cháy, cỏ kia than thở (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thông với người cùng chí hướng đang hoạn nạn

Thành ngữ
芝焚蕙叹zhī fén huì tàn

nghĩa đen: cỏ này cháy, cỏ kia than thở (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thông với người cùng chí hướng đang hoạn nạn

Thành ngữ
自叹不如zì tàn bù rú

tự thấy không bằng người khác

Cụm từ
望而兴叹wàng ér xīng tàn

nhìn mà than thở; cảm thấy bất lực; không biết phải làm sao

Cụm từ
望洋兴叹wàng yáng xīng tàn

nghĩa đen: nhìn đại dương và than thở về sự thiếu sót của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thấy bất lực và không đủ khả năng (để thực hiện…

Thành ngữ
慨叹kǎi tàn

thở dài tiếc nuối; than thở

Cụm từ
感叹语gǎn tàn yǔ

câu cảm thán; lời cảm thán

Cụm từ
感叹词gǎn tàn cí

thán từ (loại từ); câu cảm thán

Cụm từ
感叹号gǎn tàn hào

dấu chấm than ! (dấu câu)

Cụm từ
感叹句gǎn tàn jù

câu cảm thán; cụm từ cảm thán

Cụm từ
感叹gǎn tàn

thở dài (vì cảm xúc); than thở

Cụm từ
悲叹bēi tàn

than khóc; thở dài buồn bã; ai oán

Cụm từ
悲叹bēi tàn

than thở; lên tiếng một cách buồn bã; than vãn

Cụm từ
怨叹yuàn tàn

phàn nàn; cằn nhằn

Cụm từ
唉声叹气āi shēng tàn qì

giọng than thở, hơi thở ai oán (thành ngữ); thở dài thườn thượt; thở dài trong tuyệt vọng

Thành ngữ
哀叹āi tàn

thở dài; thương tiếc; than khóc

Cụm từ
可叹kě tàn

đáng tiếc; buồn rầu

Cụm từ
仰屋兴叹yǎng wū xīng tàn

nhìn trần nhà trong tuyệt vọng; không tìm được lối thoát; không thể làm gì khác; đang hết cách

Cụm từ
令人叹lìng rén tàn

kinh ngạc

Cụm từ
付之一叹fù zhī yī tàn

bỏ mặc mà thở dài (thành ngữ); trường hợp hết hy vọng

Thành ngữ
付之一叹fù zhī yī tàn

bỏ mặc mà thở dài (thành ngữ); trường hợp hết hy vọng

Thành ngữ
一唱三叹yī chàng sān tàn

xem 一倡三歎|一倡三叹[yi1 chang4 san1 tan4]

Cụm từ
一倡三叹yī chàng sān tàn

(văn học, âm nhạc) sâu sắc và cảm động (thành ngữ)

Thành ngữ