Kết quả tra từ “付”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
trả; giao cho; lượng từ cho cặp hoặc bộ
trả tiền
thanh toán hóa đơn
(tin học) tường phí (từ mượn)
trả tiền; chi trả chi phí
công sức đổ sông đổ bể
đưa vào thực tiễn; tiến hành (thành ngữ)
áp dụng; đưa vào (thực tiễn, v.v.); đưa ra (thử nghiệm, biểu quyết, v.v.)
đã trả
giao; trả
trả bằng tiền mặt
thanh toán đầy đủ; trả hết hóa đơn; thanh toán xong
điều kiện thanh toán
điều khoản thanh toán; phương thức thanh toán
trả một số tiền; thanh toán
gửi (bản thảo) đến nhà in
bên có (của bảng cân đối kế toán), trái với 收方[shou1 fang1]
giao phó cho
đưa đi in; nộp để in ấn
trả; bỏ ra; đầu tư (năng lượng hoặc thời gian)
đưa vào hành động; chuyển thành hành động
trôi theo dòng nước (thành ngữ); mất mát không thể cứu vãn
không nghĩ đến khi làm việc gì (thành ngữ); làm gì đó mà không cân nhắc rủi ro; để ra ngoài xem xét
đốt cháy (thành ngữ)
(thành ngữ) cười xòa cho qua; cười cho qua chuyện
châm lửa đốt (thành ngữ); đốt cháy; phá hủy bằng lửa có chủ ý
bỏ mặc mà thở dài (thành ngữ); trường hợp hết hy vọng
bỏ mặc mà thở dài (thành ngữ); trường hợp hết hy vọng
quảng cáo trả tiền cho mỗi lần nhấp
tiền trả trước
tiền trả trước
trả trước
khó đối phó; khó xử lý
khoản chuyển giao (khoản thanh toán từ chính phủ hoặc khu vực tư nhân mà không cần hàng hóa hoặc dịch vụ đáp lại)
chi trả; bồi thường; tiền bồi thường (bảo hiểm)
thanh toán khi nhận hàng (COD)
đàm phán (tài chính)
thanh toán ngay khi thấy phiếu; thanh toán cho người cầm phiếu
máy rút tiền; máy rút tiền tự động; ATM
trả; nộp (tiền thuế, v.v.)
trì hoãn thanh toán
chi trả; thanh toán
vật lộn để đối phó (với tình huống); cùng quẫn không biết làm sao
trả tại chỗ
trả theo số tiền tính
ghép lại vội vàng; tạm bợ
có thể trả được; đủ khả năng chi trả
Alipay, nền tảng thanh toán trực tuyến
không thể trả được; không đủ khả năng chi trả
trả tiền
cấp phát khoản tiền
xuất trình (hối phiếu, v.v.) để thanh toán
từ chối chấp nhận thanh toán; từ chối trả; ngừng (séc hoặc thanh toán)
hứa thanh toán
ủy thác
khoản phải trả
xử lý mọi tình huống suôn sẻ (thành ngữ); ứng phó được mọi tình huống
xử lý công việc một cách dễ dàng (thành ngữ); tự chủ
đối phó; xử lý
thanh toán sau; trả sau