Kết quả cho “付”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chi trả
trả, trả giá
trả; bỏ ra; đầu tư (năng lượng hoặc thời gian)
đưa đi in; nộp để in ấn
giao phó cho
bên có (của bảng cân đối kế toán), trái với 收方[shou1 fang1]
gửi (bản thảo) đến nhà in
trả một số tiền; thanh toán
thanh toán đầy đủ; trả hết hóa đơn; thanh toán xong
trả bằng tiền mặt
giao; trả
đã trả
áp dụng; đưa vào (thực tiễn, v.v.); đưa ra (thử nghiệm, biểu quyết, v.v.)
thanh toán hóa đơn
trả tiền; chi trả chi phí
trả tiền
(tin học) tường phí (từ mượn)
bỏ mặc mà thở dài (thành ngữ); trường hợp hết hy vọng
châm lửa đốt (thành ngữ); đốt cháy; phá hủy bằng lửa có chủ ý
(thành ngữ) cười xòa cho qua; cười cho qua chuyện
đốt cháy (thành ngữ)
trôi theo dòng nước (thành ngữ); mất mát không thể cứu vãn
không nghĩ đến khi làm việc gì (thành ngữ); làm gì đó mà không cân nhắc rủi ro; để ra ngoài xem xét
đưa vào hành động; chuyển thành hành động