Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “付”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

chi trả

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
付岀
fùchū

trả, trả giá

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
付出
fù chū

trả; bỏ ra; đầu tư (năng lượng hoặc thời gian)

Cụm từ
付印
fù yìn

đưa đi in; nộp để in ấn

Cụm từ
付托
fù tuō

giao phó cho

Cụm từ
付方
fù fāng

bên có (của bảng cân đối kế toán), trái với 收方[shou1 fang1]

Cụm từ
付梓
fù zǐ

gửi (bản thảo) đến nhà in

Cụm từ
付款
fù kuǎn

trả một số tiền; thanh toán

Cụm từ
付清
fù qīng

thanh toán đầy đủ; trả hết hóa đơn; thanh toán xong

Cụm từ
付现
fù xiàn

trả bằng tiền mặt

Cụm từ
付给
fù gěi

giao; trả

Cụm từ
付讫
fù qì

đã trả

Cụm từ
付诸
fù zhū

áp dụng; đưa vào (thực tiễn, v.v.); đưa ra (thử nghiệm, biểu quyết, v.v.)

Cụm từ
付账
fù zhàng

thanh toán hóa đơn

Cụm từ
付费
fù fèi

trả tiền; chi trả chi phí

Cụm từ
付钱
fù qián

trả tiền

Cụm từ
付费墙
fù fèi qiáng

(tin học) tường phí (từ mượn)

Cụm từ
付之一叹
fù zhī yī tàn

bỏ mặc mà thở dài (thành ngữ); trường hợp hết hy vọng

Thành ngữ
付之一炬
fù zhī yī jù

châm lửa đốt (thành ngữ); đốt cháy; phá hủy bằng lửa có chủ ý

Thành ngữ
付之一笑
fù zhī yī xiào

(thành ngữ) cười xòa cho qua; cười cho qua chuyện

Thành ngữ
付之丙丁
fù zhī bǐng dīng

đốt cháy (thành ngữ)

Thành ngữ
付之东流
fù zhī dōng liú

trôi theo dòng nước (thành ngữ); mất mát không thể cứu vãn

Thành ngữ
付之度外
fù zhī dù wài

không nghĩ đến khi làm việc gì (thành ngữ); làm gì đó mà không cân nhắc rủi ro; để ra ngoài xem xét

Thành ngữ
付之行动
fù zhī xíng dòng

đưa vào hành động; chuyển thành hành động

Cụm từ