Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “亏”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
kuī

lỗ (tiền); bị thiếu hụt; bị thiếu; đối xử không công bằng; may mắn; may mà; nhờ vào; (dùng để giới thiệu một nhận xét mỉa mai về ai đó không đạt kỳ vọng)

Từ vựng
亏产
kuī chǎn

thiếu hụt trong sản xuất

Cụm từ
亏待
kuī dài

đối xử không công bằng

Cụm từ
亏得
kuī de

may mắn; thật may; (mỉa mai) thật là, thật may mắn!

Cụm từ
亏心
kuī xīn

lương tâm cắn rứt

Cụm từ
亏折
kuī zhé

bị lỗ vốn

Cụm từ
亏损
kuī sǔn

thâm hụt; lỗ (tài chính)

Cụm từ
亏本
kuī běn

bị lỗ

Cụm từ
亏格
kuī gé

(toán học) giống

Cụm từ
亏欠
kuī qiàn

bị thâm hụt; lỗ; chịu nợ

Cụm từ
亏空
kuī kōng

mắc nợ; lỗ; thâm hụt

Cụm từ
亏缺
kuī quē

bị thiếu; thâm hụt; khuyết; thiếu hụt; thiếu

Cụm từ
亏负
kuī fù

thiếu sót; làm phụ lòng; gây khổ sở cho ai đó

Cụm từ
亏心事
kuī xīn shì

hành động đáng xấu hổ

Cụm từ
亏本出售
kuī běn chū shòu

bán lỗ

Cụm từ
吃亏
chī kuī

bị thua lỗ; gặp chuyện không may; bị thiệt; thua thiệt; bị bất lợi; không may

Cụm từ
多亏
duō kuī

nhờ vào; may mắn

Cụm từ
幸亏
xìng kuī

may mắn; thật may

Cụm từ
得亏
děi kuī

may mắn; thật may

Cụm từ
扭亏
niǔ kuī

bù đắp thâm hụt; đảo ngược khoản lỗ

Cụm từ
暗亏
àn kuī

tổn thất ngầm (tài chính)

Cụm từ
月亏
yuè kuī

trăng khuyết; khuyết

Cụm từ
理亏
lǐ kuī

sai

Cụm từ
盈亏
yíng kuī

lời và lỗ; trăng tròn và khuyết

Cụm từ