Kết quả tra từ “亏”
Tìm thấy 41 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
lỗ (tiền); bị thiếu hụt; bị thiếu; đối xử không công bằng; may mắn; may mà; nhờ vào; (dùng để giới thiệu một nhận xét mỉa mai về ai đó không…
thiếu sót; làm phụ lòng; gây khổ sở cho ai đó
bị thiếu; thâm hụt; khuyết; thiếu hụt; thiếu
mắc nợ; lỗ; thâm hụt
thiếu hụt trong sản xuất
bị thâm hụt; lỗ; chịu nợ
(toán học) giống
bán lỗ
bị lỗ
thâm hụt; lỗ (tài chính)
bị lỗ vốn
hành động đáng xấu hổ
lương tâm cắn rứt
may mắn; thật may; (mỉa mai) thật là, thật may mắn!
đối xử không công bằng
khảo giá trước sẽ không bị thiệt (thành ngữ)
xem 貨比三家不吃虧|货比三家不吃亏[huo4 bi3 san1 jia1 bu4 chi1 kui1]
thiếu máu
chịu trách nhiệm lời lỗ (của tổ chức); tự chủ tài chính; trách nhiệm tài chính cá nhân
biết mình sai (thành ngữ)
tự chịu trách nhiệm lời lỗ (của tổ chức); tự chủ tài chính; trách nhiệm tài chính cá nhân
lời và lỗ; trăng tròn và khuyết
sai
(bị kết tội) sao nhãng nhiệm vụ
trăng khuyết; khuyết
tổn thất ngầm (tài chính)
chuyển lỗ thành lãi; trở nên có lãi
bù đắp thâm hụt; đảo ngược khoản lỗ
may mắn; thật may
may mắn; thật may
Người không làm điều gì sai trái thì không sợ tiếng gõ cửa trong đêm.; Sống thanh thản với lương tâm trong sáng
người khôn ngoan không đấu khi biết mình bất lợi (thành ngữ)
nhờ vào; may mắn
nỗi oan ức không nói ra được; chịu đựng mà không thể hoặc không muốn nói ra
bị lợi dụng
bị thua lỗ; gặp chuyện không may; bị thiệt; thua thiệt; bị bất lợi; không may
trả giá đắt; kết thúc thảm hại; chịu tổn thất nặng nề
bị ép chịu đựng trong im lặng; không thể nói ra nỗi khổ
nghĩa đen: hủy hoại sự nghiệp vì một sọt đất; thất bại do thiếu nỗ lực cuối cùng; thành ngữ: hỏng việc vì tiết kiệm không đáng (thành ngữ)
(thành ngữ) phớt lờ lời người già, chịu thiệt trước mắt
người không làm điều sai trái thì không sợ tiếng gõ cửa trong đêm; bạn có thể yên tâm với lương tâm trong sạch