Kết quả cho “亏”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
lỗ (tiền); bị thiếu hụt; bị thiếu; đối xử không công bằng; may mắn; may mà; nhờ vào; (dùng để giới thiệu một nhận xét mỉa mai về ai đó không đạt kỳ vọng)
thiếu hụt trong sản xuất
đối xử không công bằng
may mắn; thật may; (mỉa mai) thật là, thật may mắn!
lương tâm cắn rứt
bị lỗ vốn
thâm hụt; lỗ (tài chính)
bị lỗ
(toán học) giống
bị thâm hụt; lỗ; chịu nợ
mắc nợ; lỗ; thâm hụt
bị thiếu; thâm hụt; khuyết; thiếu hụt; thiếu
thiếu sót; làm phụ lòng; gây khổ sở cho ai đó
hành động đáng xấu hổ
bán lỗ
bị thua lỗ; gặp chuyện không may; bị thiệt; thua thiệt; bị bất lợi; không may
nhờ vào; may mắn
may mắn; thật may
may mắn; thật may
bù đắp thâm hụt; đảo ngược khoản lỗ
tổn thất ngầm (tài chính)
trăng khuyết; khuyết
sai
lời và lỗ; trăng tròn và khuyết