Kết quả tra từ “乳”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
vú; sữa
răng sữa; răng mọc tạm thời; răng em bé
màu kem
nhũ hương
u nhú
núm vú
vi khuẩn axit lactic
axit lactic
bánh pho mát
phô mai
vú
miếng dán ngực
lợn sữa
sản phẩm từ sữa
cây bông tai (chi Asclepias)
nghĩa đen: mùi sữa chưa khô (thành ngữ); nghĩa bóng: non nớt và thiếu kinh nghiệm; vẫn còn xanh và non
sơn latex; sơn nhũ
mủ cao su
ung thư vú
viêm tuyến vú
tuyến vú
đậu phụ lên men
kem; mỡ sữa
áo ngực
cối nhỏ dùng để nghiền thuốc thành bột (y học cổ truyền)
bệnh celiac
chứng không dung nạp lactose
đường lactose
xoang chũm (xương ở phía sau khoang tai)
xương chũm
trắng sữa
trắng xóa
trắng sữa; màu kem
ung thư vú
bò sữa
răng sữa; răng trẻ em
chim én con
chất lỏng màu sữa; nước whey
(tiếng lóng Internet) biến thể của 辱華|辱华[ru3 Hua2], lăng mạ Trung Quốc
khe ngực (phần hõm giữa ngực người phụ nữ)
huyện tự trị dân tộc Dao Nhũ Nguyên, Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
huyện tự trị dân tộc Dao Nhũ Nguyên, Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
váng sữa
kem (dưỡng da); sữa dưỡng; nhũ tương
sữa
nhũ mẫu
lactobacillus
quầng vú
chụp nhũ ảnh
ngực; vú bò
Rushan, thành phố cấp huyện ở Weihai 威海, Sơn Đông
Rushan, thành phố cấp huyện ở Weihai 威海, Sơn Đông
(văn học) cho trẻ bú sữa mẹ
sản phẩm từ sữa
tên gọi thân mật cho trẻ; tên lúc nhỏ
chất nhũ hóa
nhũ hóa
nhũ tương
trẻ đang bú; trẻ dưới một tuổi
(khoáng vật học, vật lý) ánh trắng đục