Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “书”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shū

sách; thư; tài liệu; LT:本[ben3],冊|册[ce4],部[bu4]; viết

Từ vựng
书斋shū zhāi

phòng làm việc

Cụm từ
书体shū tǐ

phong cách thư pháp; phông chữ

Cụm từ
书香门第shū xiāng mén dì

gia đình có danh tiếng văn chương (thành ngữ); gia đình nho học

Thành ngữ
书香shū xiāng

danh tiếng văn chương

Cụm từ
书馆儿shū guǎn r

quán trà có biểu diễn kể chuyện 評書|评书

Cụm từ
书馆shū guǎn

quán trà có biểu diễn kể chuyện 評書|评书; (gắn với tên nhà xuất bản); (thời xưa) tư thục; thư viện (văn bản kinh điển)

Cụm từ
书风shū fēng

phong cách thư pháp

Cụm từ
书题shū tí

tiêu đề sách

Cụm từ
书页shū yè

trang sách

Cụm từ
书面语shū miàn yǔ

ngôn ngữ viết

Cụm từ
书面许可shū miàn xǔ kě

sự cho phép bằng văn bản; uỷ quyền bằng văn bản

Cụm từ
书面shū miàn

bằng văn bản; viết

Cụm từ
书院shū yuàn

học viện học thuật cổ điển (thời Đường đến thời Thanh)

Cụm từ
书迹shū jì

tác phẩm hiện còn của nhà thư pháp

Cụm từ
书证shū zhèng

chứng cứ viết

Cụm từ
书评shū píng

bài phê bình sách; thông báo sách

Cụm từ
书记处shū ji chù

ban thư ký

Cụm từ
书记官shū ji guān

thư ký tòa án

Cụm từ
书记shū ji

thư ký (quan chức đứng đầu của một chi nhánh đảng xã hội chủ nghĩa hoặc cộng sản); nhân viên văn thư; người chép sử

Cụm từ
书角shū jiǎo

góc trang sách

Cụm từ
书蠹shū dù

mọt sách (nghĩa đen và bóng); con mọt sách; người mọt sách

Cụm từ
书虫shū chóng

mọt sách

Cụm từ
书腰shū yāo

(Đài Loan) (xuất bản) dải giấy quấn quanh sách (bên ngoài bìa áo)

Cụm từ
书脊shū jǐ

gáy sách

Cụm từ
书肺shū fèi

phổi sách (giải phẫu học loài nhện)

Cụm từ
书圣Shū shèng

đại sư thư pháp; Thánh Thư Pháp, cách gọi truyền thống về Vương Hy Chi 王羲之[Wang2 Xi1 zhi1] (303-361)

Cụm từ
书经Shū jīng

Kinh Thư, một trong Ngũ Kinh của Nho giáo 五經|五经[Wu3 jing1], tập hợp tài liệu tạo thành văn bản cổ nhất của lịch sử Trung Quốc, từ thời kỳ huyền…

Cụm từ
书约shū yuē

hợp đồng sách

Cụm từ
书签shū qiān

dấu trang; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
书籍shū jí

sách; tác phẩm

Cụm từ
书简shū jiǎn

lá thư (văn học)

Cụm từ
书箧shū qiè

tủ sách

Cụm từ
书立shū lì

chặn sách

Cụm từ
书稿shū gǎo

bản thảo của sách

Cụm từ
书社shū shè

nhóm đọc sách; nhà xuất bản

Cụm từ
书眉shū méi

đầu trang; lề trên của trang giấy

Cụm từ
书目shū mù

danh mục sách; thư mục; mục lục nhan đề; LT:本[ben3]

Cụm từ
书皮儿shū pí r

biến thể er hoá của 書皮|书皮[shu1 pi2]

Cụm từ
书皮shū pí

bìa sách; áo bìa sách

Cụm từ
书画毡shū huà zhān

tấm nỉ lót bàn cho thư pháp

Cụm từ
书画家shū huà jiā

nhà thư pháp và họa sĩ

Cụm từ
书画shū huà

hội họa và thư pháp

Cụm từ
书生shū shēng

học giả; người trí thức; mọt sách

Cụm từ
书牍shū dú

thư; tấm gỗ để viết (cổ); thuật ngữ chung cho thư từ và tài liệu

Cụm từ
书法家shū fǎ jiā

nhà thư pháp

Cụm từ
书法shū fǎ

thư pháp; chữ viết; tài viết chữ

Cụm từ
书橱shū chú

tủ sách

Cụm từ
书柜shū guì

tủ sách

Cụm từ
书档shū dàng

chặn sách

Cụm từ
书桌shū zhuō

bàn làm việc; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
书案shū àn

bàn viết; hồ sơ chính thức

Cụm từ
书柬shū jiǎn

biến thể của 書簡|书简[shu1 jian3]

Cụm từ
书架shū jià

giá sách; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
书板shū bǎn

bảng viết

Cụm từ
书札shū zhá

bức thư

Cụm từ
书本shū běn

quyển sách; LT:本[ben3]

Cụm từ
书会shū huì

hội thư pháp; trường làng (xưa); hội văn học (xưa)

Cụm từ
书挡shū dǎng

giá chặn sách

Cụm từ
书房shū fáng

phòng làm việc; phòng studio; LT:間|间[jian1]

Cụm từ