Kết quả tra từ “也”
Tìm thấy 31 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
(phó từ) cũng; vừa ... vừa ... (chỉ dùng trước vị ngữ); (văn viết) trợ từ có chức năng giống với 啊[a5]
Yemen
có lẽ; có thể
(lặp lại) dù... hay...; không sao; thôi thì (biểu thị chấp nhận hoặc cam chịu)
(khẩu ngữ) nhận được kết cục xứng đáng; đáng đời; nhận phần của mình (dù tốt hay xấu); ai rồi cũng có ngày
nói cách khác; nghĩa là; vậy nên; do đó
tức là; nghĩa là
cũng tệ như vậy; không tốt hơn nhiều
không khá hơn là bao; cũng tệ như vậy
thế cũng được; cũng có thể; (lặp lại) bất kể liệu ... hay
Thèm ăn và ham muốn là tự nhiên (Mạnh Tử 6A:4).; Bản tính chúng ta khao khát thức ăn và tình dục
như bay; rất nhanh
Fyodor Mikhailovich Dostoevsky (1821-1881), tiểu thuyết gia vĩ đại người Nga, tác giả của Tội ác và Hình phạt 罪與罰|罪与罚[Zui4 yu3 Fa2]; cũng được…
nghĩa đen: cô con dâu xấu xí sớm muộn cũng phải gặp bố mẹ chồng (thành ngữ); nghĩa bóng: đó không phải là điều bạn có thể tránh mãi được
(tiếng lóng Internet) (nghĩa đen) bị bắn dù đang nằm; (nghĩa bóng) bị nhắm mục tiêu một cách không công bằng
kỳ lạ thay; thật kỳ lạ; lạ mà nói
nghĩa đen: ngay cả châu chấu cũng có chút dinh dưỡng (thành ngữ); nghĩa bóng: có còn hơn không
nghĩa đen: dù con muỗi nhỏ, vẫn có chút dinh dưỡng (thành ngữ); nghĩa bóng: có còn hơn không
Viên, thủ đô của Áo
trống rỗng như gì (thành ngữ); hoàn toàn mất hết; không có gì; trống rỗng; rỗng tuếch; tranh luận rỗng tuếch, đầu óc rỗng tuếch, v.v
miệng đầy các cụm từ văn chương; nói thao thao bất tuyệt kinh điển
Adolphe Thiers
(tiếng lóng Internet) Tôi không thể chịu nổi...; Bạn đùa tôi à!; Trời ơi!
nghĩa đen: thành bởi Tiêu Hà, bại bởi Tiêu Hà (thành ngữ), ám chỉ Hàn Tín 韓信|韩信[Han2 Xin4] được phong làm Đại tướng quân 大將軍|大将军[da4 jiang1…
không cần suy nghĩ
Đời người có hạn, học vấn là vô hạn; Nghệ thuật thì dài, cuộc đời thì ngắn
(không) còn nữa
không đáp lại là trái với lễ nghi (kinh điển); đáp lại tương tự
lời của người sắp chết luôn xuất phát từ tâm can (tục ngữ)
nghĩa đen 之[zhī], 乎[hū], 者[zhě] và 也[yě] (bốn trợ từ ngữ pháp của văn cổ điển Trung Quốc) (thành ngữ); nghĩa bóng: cách diễn đạt cổ
tốt nhất không nên nhắc đến; bỏ qua; đừng bận tâm; đừng nói về nó nữa