Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
交给

交给

jiāo gěi

giao cho…

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể交给
Phồn thể交给
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 交给 trong tiếng Việt

giao cho…

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

交给 đọc là jiāo gěi, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “giao cho…”. Mục từ này thuộc cấp HSK 2.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Từ cùng chủ đề