Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
立马立馬

lì mǎ

立马 là gì?

立马 [lì mǎ] có nghĩa là ngay lập tức; lập tức; nhanh chóng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 立马 trong tiếng Việt

  1. ngay lập tức
  2. lập tức
  3. nhanh chóng

Cách đọc và ghi nhớ 立马

立马 được đọc là lì mǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngay lập tức; lập tức; nhanh chóng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan