Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
行为
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

行为

xíngwéi

hành vi, hành động

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể行为
Phồn thể行为
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 行Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 为Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. hành vi, hành động
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Mỗi chức năng được tách riêng để biết từ đứng ở đâu và dùng theo mẫu nào.

1 trường hợp
1

Từ / cụm từ

Kho dữ liệu chưa gắn từ loại đủ rõ cho mục từ này.

Đứng ở đâu
  • Đối chiếu nghĩa và ví dụ để xác định chức năng trong từng câu.
  • Quản trị viên có thể bổ sung từ loại để hướng dẫn chính xác hơn.
Mẫu câu
[ngữ cảnh] + 行为 + [thành phần liên quan]
Ví dụ
Ví dụ 1他的行为体现他是个善良的人。Tā de xíngwéi tǐxiàn tā shìgè shànliáng de rén.

Hành động của anh ấy thể hiện anh ấy là một người lương thiện.

Ví dụ 2这种行为可能产生严重后果。

Hành vi này có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 行 · 为

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.