人心
tâm lý chung; nguyện vọng của người dân
tâm lý chung; nguyện vọng của người dân
人心 thường mang nghĩa “tâm lý chung”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 人心, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tùy tùng; người đi theo
›人心所向rén xīn suǒ xiàngđiều được công chúng mong mỏi
›人往高处爬,水往低处流rén wǎng gāo chù pá , shuǐ wǎng dī chù liúxem 人往高處走,水往低處流|人往高处走,水往低处流[ren2 wang3 gao1 chu4 zou3 , shui3 wang3 di1 chu4 liu2]
›人心果rén xīn guǒquả hồng xiêm, một loại cây ăn quả nhiệt đới
›人影rén yǐngbóng dáng người; dấu vết sự hiện diện của một người (thường dùng với động từ phủ định)
›人心涣散rén xīn huàn sàn(của một quốc gia, chính phủ, v.v.) suy sụp; tan rã
›人形rén xínghình dạng con người; có hình dáng người; hình người
›人师rén shīngười cố vấn; hình mẫu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.