Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
有意思
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

有意思

yǒu yìsī

có ý nghĩa, hay

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể有意思
Phồn thể有意思
Số chữ Hán3 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

3 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 3 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2Chữ 3
Chữ 有Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 意Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 思Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. có ý nghĩa, hay
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngTừ vựng
Vị trí thường gặpVị trí thay đổi theo ngữ cảnh; nên đối chiếu với ví dụ ngay bên dưới.
Mẫu cấu trúc有意思 + thành phần liên quan
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 有意思

2 ví dụ
  1. 这本书里有很多有意思的传说故事

    Zhè běn shū li yǒu hěnduō yǒuyìsi de chuánshuō gùshì

    Trong cuốn sách này có rât nhiều truyền thuyết hay.

  2. 我们今天讨论了一个很有意思的话题。

    Wǒmen jīntiān tǎolùnle yīgè hěn yǒuyìsi de huàtí.

    Hôm nay chúng tôi đã thảo luận về một chủ đề rất thú vị.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 有 · 意 · 思

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.