Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
有效
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

有效

yǒuxiào

hữu hiệu, hiệu quả

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể有效
Phồn thể有效
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 有Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 效Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. hữu hiệu, hiệu quả
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngĐộng từ, Tính từ
Vị trí thường gặpCó thể làm động từ hoặc tính từ tùy câu; vị trí được xác định bởi thành phần đứng sau.
Mẫu cấu trúcChủ ngữ + 有效 + (tân ngữ)Chủ ngữ + 很/非常 + 有效
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 有效

3 ví dụ
  1. 我不敢说这方法绝对有效。

    Wǒ bù gǎn shuō zhè fāngfǎ juéduì yǒuxiào.

    Tôi không dám nỏi phương pháp này hoàn toàn hiệu quả.

  2. 这种药三年以内有效。

    Loại thuốc này có tác dụng trong vòng 3 năm.

  3. 我们要采取有效的措施。

    Chúng ta cần áp dụng biện pháp có hiệu quả.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 有 · 效

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.