Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
有的是
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

有的是

yǒudeshì

có rất nhiều

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể有的是
Phồn thể有的是
Số chữ Hán3 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

3 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 3 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2Chữ 3
Chữ 有Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 的Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 是Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. có rất nhiều
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngCụm từ
Vị trí thường gặpDùng như một đơn vị cố định; không nên tách hoặc đổi trật tự tùy tiện.
Mẫu cấu trúc[Từ/cụm từ] + phần còn lại của câu
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 有的是

1 ví dụ
  1. 去留学的机会有的是。

    Qù liúxué de jīhuì yǒudeshì.

    Cơ hội để đi du học có rất nhiều.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 有 · 的 · 是

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.