推荐
đề xuất; khuyến nghị
đề xuất; khuyến nghị
推荐 thường mang nghĩa “đề xuất”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 推荐, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đề cử như một ứng cử viên xứng đáng; giới thiệu; bầu chọn; lựa chọn; (cử tạ) cử đẩy
›推荐信tuī jiàn xìnthư giới thiệu
›推脱tuī tuōtrốn tránh; thoái thác
›推荐书tuī jiàn shūthư giới thiệu
›推而广之tuī ér guǎng zhīáp dụng một cách rộng rãi hơn; theo logic mở rộng; và, mở rộng ra
›推行tuī xíngthực hiện; tiến hành
›推翻tuī fānlật đổ
›推衍tuī yǎnsuy diễn; suy luận; hàm ý; giống như 推演
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.