推举 là gì?
推举 [tuī jǔ] có nghĩa là đề cử như một ứng cử viên xứng đáng; giới thiệu; bầu chọn; lựa chọn; (cử tạ) cử đẩy.
Nghĩa của từ 推举 trong tiếng Việt
- đề cử như một ứng cử viên xứng đáng
- giới thiệu
- bầu chọn
- lựa chọn
- (cử tạ) cử đẩy
Cách đọc và ghi nhớ 推举
推举 được đọc là tuī jǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đề cử như một ứng cử viên xứng đáng; giới thiệu; bầu chọn; lựa chọn; (cử tạ) cử đẩy”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .