Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
并称並稱

bìng chēng

并称 là gì?

并称 [bìng chēng] có nghĩa là tên ghép; tên kết hợp.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 并称 trong tiếng Việt

  1. tên ghép
  2. tên kết hợp

Cách đọc và ghi nhớ 并称

并称 được đọc là bìng chēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tên ghép; tên kết hợp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan