Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
学校
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

学校

xuéxiào

trường học, trường

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể学校
Phồn thể学校
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 学Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 校Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. trường học, trường
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Nội dung được biên tập riêng theo đúng chức năng của mục từ, không dùng mẫu chung.

1 trường hợp đã duyệt
1

Danh từ chỉ địa điểm / tổ chức

Chỉ trường học; có thể được hiểu là địa điểm hoặc cơ sở giáo dục tùy câu

Đứng ở đâu
  • Làm chủ ngữ khi nói về trường
  • Đứng sau các động từ chỉ hướng hoặc vị trí như 去, 到, 离开, 在
  • Làm định ngữ trước 的 + danh từ
Mẫu dùng
学校 + vị ngữchủ ngữ + 去/到/离开 + 学校学校 + 的 + danh từ
Ví dụ đúng chức năng
Ví dụ 1学校很大。Xuéxiào hěn dà.

Trường học rất lớn

Ví dụ 2我每天去学校。Wǒ měitiān qù xuéxiào.

Mỗi ngày tôi đi đến trường

Ví dụ 3学校的图书馆很安静。Xuéxiào de túshūguǎn hěn ānjìng.

Thư viện của trường rất yên tĩnh

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 学 · 校

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.