Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
学习
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

学习

xuéxí

Học tập

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể学习
Phồn thể学习
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 学Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 习Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. Học tập
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Nội dung được biên tập riêng theo đúng chức năng của mục từ, không dùng mẫu chung.

2 trường hợp đã duyệt
1

Động từ: học, học tập

Biểu thị hoạt động tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng

Đứng ở đâu
  • Đứng sau chủ ngữ; có thể mang tân ngữ là môn học, nội dung hoặc kỹ năng
  • Các phó từ chỉ thời gian, trạng thái hoặc tần suất như 正在, 每天, 认真 thường đứng trước 学习
  • Khi nói học từ một người hoặc nguồn nào đó, dùng 向/跟 + người + 学习
Mẫu dùng
chủ ngữ + 学习 + môn/nội dungchủ ngữ + 正在/每天/认真 + 学习chủ ngữ + 向/跟 + người + 学习
Ví dụ đúng chức năng
Ví dụ 1我每天学习汉语。Wǒ měitiān xuéxí Hànyǔ.

Mỗi ngày tôi học tiếng Trung

Ví dụ 2她正在学习。Tā zhèngzài xuéxí.

Cô ấy đang học

Ví dụ 3我们应该向老师学习。Wǒmen yīnggāi xiàng lǎoshī xuéxí.

Chúng ta nên học hỏi từ giáo viên

2

Danh từ hóa: việc học / quá trình học tập

Trong một số câu, cả hoạt động 学习 được dùng như một chủ đề hoặc danh ngữ trừu tượng

Đứng ở đâu
  • Có thể làm chủ ngữ của câu khi nói chung về việc học
  • Có thể được bổ nghĩa bằng đại từ hoặc danh từ + 的
Mẫu dùng
学习 + 很/非常 + tính từđịnh ngữ + 的 + 学习
Ví dụ đúng chức năng
Ví dụ 1学习很重要。Xuéxí hěn zhòngyào.

Việc học rất quan trọng

Ví dụ 2他对学习很认真。Tā duì xuéxí hěn rènzhēn.

Anh ấy rất nghiêm túc đối với việc học

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 学 · 习

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.