Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
同事
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

同事

tóngshì

đồng nghiệp

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể同事
Phồn thể同事
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 同Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 事Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. đồng nghiệp
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngTừ vựng
Vị trí thường gặpVị trí thay đổi theo ngữ cảnh; nên đối chiếu với ví dụ ngay bên dưới.
Mẫu cấu trúc同事 + thành phần liên quan
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 同事

3 ví dụ
  1. 同事们分工合作。

    Tóngshìmen fēngōng hézuò.

    Các đồng nghiệp phân công hợp tác với nhau.

  2. 整个公司都努力工作,同事们互相帮助。

    Zhěnggè gōngsī dōu nǔlì gōngzuò, tóngshìmen hùxiāng bāngzhù.

    Cả công ty đều nổ lực làm việc, đồng nghiệp đều giúp đỡ lẫn nhau.

  3. 她公司的同事来医院看望她。

    Đồng nghiệp trong công ty tới bệnh viện thăm cô ấy.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 同 · 事

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.