Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
同学
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

同学

tóngxué

bạn học, bạn cùng lớp

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể同学
Phồn thể同学
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 同Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 学Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. bạn học, bạn cùng lớp
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngDanh từ
Vị trí thường gặpCó thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc đứng sau số từ và lượng từ.
Mẫu cấu trúc(Số từ + lượng từ +) 同学同学 + 的 + danh từ
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 同学

3 ví dụ
  1. 同学之间容易产生矛盾。

    Tóngxué zhī jiān róngyì chǎnshēng máodùn.

    Giữa các bạn học với nhau dễ xảy ra xung đột.

  2. 同学们不同意利用星期天补课。

    Tóngxuémen bù tóngyì lìyòng xīngqítiān bǔkè.

    Các bạn học sinh không đồng ý tận dụng chủ nhật để học bù.

  3. 我受到同学们热情的帮助。

    Wǒ shòudào tóngxuémen rèqíng de bāngzhù.

    Tôi nhận được sự giúp đỡ nhiệt tình từ các bạn.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 同 · 学

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.