开交 là gì?
开交 [kāi jiāo] có nghĩa là (dùng với phủ định) kết thúc; (không thể) chấm dứt; (không thể) hoàn thành.
Nghĩa của từ 开交 trong tiếng Việt
- (dùng với phủ định) kết thúc
- (không thể) chấm dứt
- (không thể) hoàn thành
Cách đọc và ghi nhớ 开交
开交 được đọc là kāi jiāo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(dùng với phủ định) kết thúc; (không thể) chấm dứt; (không thể) hoàn thành”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .