Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
开交開交

kāi jiāo

开交 là gì?

开交 [kāi jiāo] có nghĩa là (dùng với phủ định) kết thúc; (không thể) chấm dứt; (không thể) hoàn thành.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 开交 trong tiếng Việt

  1. (dùng với phủ định) kết thúc
  2. (không thể) chấm dứt
  3. (không thể) hoàn thành

Cách đọc và ghi nhớ 开交

开交 được đọc là kāi jiāo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(dùng với phủ định) kết thúc; (không thể) chấm dứt; (không thể) hoàn thành”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan