Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
所有
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

所有

suǒyǒu

tất cả

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể所有
Phồn thể所有
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 所Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 有Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. tất cả
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngTừ vựng
Vị trí thường gặpVị trí thay đổi theo ngữ cảnh; nên đối chiếu với ví dụ ngay bên dưới.
Mẫu cấu trúc所有 + thành phần liên quan
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 所有

3 ví dụ
  1. 她主持我们所有的会议。

    Tā zhǔchí wǒmen suǒyǒu de huìyì.

    Cô ấy chủ trì tất cả các cuộc họp của chúng tôi.

  2. 所有的东西都安排得整齐。

    Suǒyǒu de dōngxī dū ānpái dé zhěngqí.

    Tất cả đồ vật đều đã sắp xếp ngăn nắp rồi.

  3. 所有人都有足够的食物。

    Suǒyǒu rén dōu yǒu zúgòu de shíwù.

    Tât cả mọi người đêu có đây đủ đồ ăn.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 所 · 有

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.