Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
场所
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

场所

chǎngsuǒ

nơi, nơi chốn

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể场所
Phồn thể场所
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 场Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 所Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. nơi, nơi chốn
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngDanh từ
Vị trí thường gặpCó thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc đứng sau số từ và lượng từ.
Mẫu cấu trúc(Số từ + lượng từ +) 场所场所 + 的 + danh từ
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 场所

2 ví dụ
  1. 阅读室是大家读书的场所。

    Yuèdú shì shì dàjiā dúshū de chǎngsuǒ.

    Phòng đọc là chỗ đọc sách lớn nhất của mọi người.

  2. 在公共场所请不要大声说话。

    Zài gōnggòng chǎngsuǒ qǐng bùyào dàshēng shuōhuà.

    Đừng nói to tại nơi công cộng .

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 场 · 所

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.