Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
客人
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

客人

kè·rén

khách

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể客人
Phồn thể客人
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 客Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 人Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. khách
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngTừ vựng
Vị trí thường gặpVị trí thay đổi theo ngữ cảnh; nên đối chiếu với ví dụ ngay bên dưới.
Mẫu cấu trúc客人 + thành phần liên quan
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 客人

3 ví dụ
  1. 接待客人要热情。

    Jiēdài kèrén yào rèqíng.

    Phải đón tiếp khách một cách nhiệt tình.

  2. 小明给客人倒了一杯绿茶。

    Xiǎomíng gěi kèrén dàole yībēi lǜchá.

    Bạn Minh rót cho khách một côc trà xanh.

  3. 为客人预备好干净的毛巾。

    Chuẩn bị cho khách khăn lông sạch sẽ.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 客 · 人

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.