Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
游客
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

游客

yóukè

khách du lịch, du khách

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể游客
Phồn thể游客
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 游Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 客Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. khách du lịch, du khách
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngTừ vựng
Vị trí thường gặpVị trí thay đổi theo ngữ cảnh; nên đối chiếu với ví dụ ngay bên dưới.
Mẫu cấu trúc游客 + thành phần liên quan
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 游客

3 ví dụ
  1. 这次路线很长,游客注意保护身体。

    Zhè cì lùxiàn hěn zhǎng, yóukè zhùyì bǎohù shēntǐ.

    Tuyến đường lần này rất dài, khách du lịch cần chú ý bảo vệ sức khỏe.

  2. 这里风景很美丽,每年吸引很多游客来参观。

    Phong cảnh nơi này rất đẹp, mỗi năm thu hút rất nhiều khách du lịch đến thăm quan.

  3. 3 小时后,游客们陆续回来了。

    3 tiếng sau những du khách lần lượt trở về.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 游 · 客

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.